Football Club Internazionale Milano
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Milan

Football Club Internazionale Milano vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 2, hòa 3, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
LWWWD A.C. Milan
  1. 10' 0-1 C. Pulišić
  2. 18' Henrikh Mkhitaryan
  3. 27' F. Dimarco · L. Martínez 1-1
  4. 38' Youssouf Fofana
  5. 40' Hakan Çalhanoğlu
  6. HT1-1
  7. 63' M. Darmian D. Dumfries
  8. 63' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  9. 63' D. Frattesi H. Mkhitaryan
  10. 66' Fikayo Tomori
  11. 74' P. Zieliński N. Barella
  12. 78' N. Okafor C. Pulišić
  13. 78' R. Loftus-Cheek Álvaro Morata
  14. 82' Carlos Augusto A. Bastoni
  15. 86' Kristjan Asllani
  16. 87' S. Chukwueze Rafael Leão
  17. 88' Federico Dimarco
  18. 89' 1-2 M. Gabbia · T. Reijnders
  19. 90'+2 S. Pavlović T. Abraham
  20. FT1-2

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.9
  2. 28B. Pavard 6.9
  3. 15F. Acerbi 6.3
  4. 95A. Bastoni ▼ 82' 7.0
  5. 2D. Dumfries ▼ 63' 6.3
  6. 23N. Barella ▼ 74' 6.5
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 63' 6.9
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 63' 6.6
  9. 32F. Dimarco 8.2
  10. 9M. Thuram 6.3
  11. 10L. Martínez 7.2

Dự bị 13

  1. 36M. Darmian ▲ 63' 6.6
  2. 21K. Asllani ▲ 63' 6.9
  3. 16D. Frattesi ▲ 63' 6.7
  4. 7P. Zieliński ▲ 74' 6.3
  5. 30Carlos Augusto ▲ 82' 6.3
  6. 12R. Di Gennaro
  7. 13Josep Martínez
  8. 31Y. Bisseck
  9. 6S. de Vrij
  10. 11J. Correa
  11. 99M. Taremi
  12. 42T. Palacios
  13. 8M. Arnautović
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 16M. Maignan 7.0
  2. 22Emerson Royal 7.7
  3. 46M. Gabbia 7.3
  4. 23F. Tomori 7.0
  5. 19T. Hernández 7.0
  6. 14T. Reijnders 8.0
  7. 29Y. Fofana 6.6
  8. 11C. Pulišić ▼ 78' 7.2
  9. 7Álvaro Morata ▼ 78' 7.2
  10. 10Rafael Leão ▼ 87' 6.6
  11. 90T. Abraham ▼ 90' 6.5

Dự bị 12

  1. 17N. Okafor ▲ 78' 6.3
  2. 8R. Loftus-Cheek ▲ 78' 7.2
  3. 21S. Chukwueze ▲ 87' 6.9
  4. 31S. Pavlović ▲ 90'
  5. 28M. Thiaw
  6. 96L. Torriani
  7. 25N. Raveyre
  8. 20Álex Jiménez
  9. 9L. Jović
  10. 42F. Terracciano
  11. 80Y. Musah
  12. 18K. Zeroli

Thống kê

046
210
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm16
4Trúng đích8
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị0
13Phạm lỗi4
4Thẻ vàng1
6Cứu thua3
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
504Chuyền bóng398
448Chuyền chính xác338
89%Chính xác chuyền85%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu61
121Ghi được106
63Thủng lưới74
1.89Bàn thắng mỗi trận1.74
28Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn38
61Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu