A.C. Milan vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- LWWWD A.C. Milan
- WWWWW Football Club Internazionale Milano
- 18' 0-1 F. Acerbi · B. Pavard
- 22' Nicolò Barella
- 32' Lautaro Martínez
- 36' Theo Hernández
- HT0-1
- 49' 0-2 M. Thuram
- 52' ▲ O. Giroud ▼ T. Reijnders
- 68' ▲ I. Bennacer ▼ Y. Adli
- 68' ▲ S. Chukwueze ▼ R. Loftus-Cheek
- 77' ▲ N. Okafor ▼ Y. Musah
- 77' ▲ D. Frattesi ▼ N. Barella
- 78' ▲ Carlos Augusto ▼ F. Dimarco
- 80' F. Tomori 1-2
- 84' ▲ D. Dumfries ▼ M. Darmian
- 84' ▲ K. Asllani ▼ H. Çalhanoğlu
- 88' ▲ S. de Vrij ▼ A. Bastoni
- 90'+2 Fikayo Tomori
- 90' Matteo Gabbia
- 90'+7 Davide Calabria
- 90'+3 Theo Hernández
- 90'+3 Denzel Dumfries
- FT1-2
Đội hình
- 16M. Maignan 6.2
- 2D. Calabria 6.9
- 46M. Gabbia 6.7
- 23F. Tomori ⚽ 7.3
- 19T. Hernández 6.7
- 14T. Reijnders ▼ 52' 6.6
- 7Y. Adli ▼ 68' 7.0
- 80Y. Musah ▼ 77' 6.9
- 8R. Loftus-Cheek ▼ 68' 7.0
- 11C. Pulišić 6.3
- 10Rafael Leão 7.2
Dự bị 10
- 9O. Giroud ▲ 52' 6.3
- 4I. Bennacer ▲ 68' 6.6
- 21S. Chukwueze ▲ 68' 6.7
- 17N. Okafor ▲ 77' 6.5
- 69L. Nava
- 57M. Sportiello
- 42A. Florenzi
- 15L. Jović
- 30M. Caldara
- 38F. Terracciano
- 1Y. Sommer 7.6
- 28B. Pavard ⇢ 7.6
- 15F. Acerbi ⚽ 7.5
- 95A. Bastoni ▼ 88' 6.3
- 36M. Darmian ▼ 84' 6.3
- 23N. Barella ▼ 77' 7.0
- 20H. Çalhanoğlu ▼ 84' 7.5
- 22H. Mkhitaryan 6.6
- 32F. Dimarco ▼ 78' 7.5
- 9M. Thuram ⚽ 7.6
- 10L. Martínez 6.3
Dự bị 14
- 16D. Frattesi ▲ 77' 6.7
- 30Carlos Augusto ▲ 78' 6.3
- 2D. Dumfries ▲ 84' 6.2
- 21K. Asllani ▲ 84' 6.5
- 6S. de Vrij ▲ 88' 6.6
- 31Y. Bisseck
- 8M. Arnautović
- 17T. Buchanan
- 70A. Sánchez
- 7J. Cuadrado
- 77E. Audero
- 12R. Di Gennaro
- 14D. Klaassen
- 5S. Sensi
Thống kê
23⚑5
⚑321
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm11
6Trúng đích3
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị5
19Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
510Chuyền bóng480
445Chuyền chính xác409
87%Chính xác chuyền85%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
59Trận đấu53
115Ghi được115
79Thủng lưới38
1.95Bàn thắng mỗi trận2.17
17Giữ sạch lưới27
41Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai67