Football Club Internazionale Milano vs U.S. Sassuolo Calcio
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- 45'+1 D. Dumfries · M. Thuram 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Pedersen ▼ M. Viña
- 54' 1-1 N. Bajrami · D. Berardi
- 61' ▲ Ruan Tressoldi ▼ M. Viti
- 61' ▲ Samu Castillejo ▼ N. Bajrami
- 63' 1-2 D. Berardi · J. Toljan
- 68' ▲ Carlos Augusto ▼ F. Dimarco
- 68' ▲ D. Frattesi ▼ H. Mkhitaryan
- 68' ▲ S. de Vrij ▼ A. Bastoni
- 68' ▲ A. Sánchez ▼ M. Thuram
- 74' Matheus Henrique
- 79' ▲ G. Defrel ▼ A. Pinamonti
- 81' ▲ G. Ferrari ▼ M. Erlić
- 85' ▲ D. Klaassen ▼ H. Çalhanoğlu
- FT1-2
Đội hình
- 1Y. Sommer 6.3
- 36M. Darmian 6.6
- 15F. Acerbi 7.5
- 95A. Bastoni ▼ 68' 6.9
- 2D. Dumfries ⚽ 8.2
- 23N. Barella 6.7
- 20H. Çalhanoğlu ▼ 85' 7.2
- 22H. Mkhitaryan ▼ 68' 7.0
- 32F. Dimarco ▼ 68' 6.3
- 10Lautaro Martínez 6.9
- 9M. Thuram ⇢ ▼ 68' 7.0
Dự bị 14
- 30Carlos Augusto ▲ 68' 7.2
- 16D. Frattesi ▲ 68' 6.3
- 6S. de Vrij ▲ 68' 6.9
- 70A. Sánchez ▲ 68' 6.7
- 14D. Klaassen ▲ 85' 6.3
- 42L. Agoumé
- 47I. Kamate
- 77E. Audero
- 12R. Di Gennaro
- 31Y. Bisseck
- 28B. Pavard
- 50A. Stanković
- 49M. Sarr
- 21K. Asllani
- 47A. Consigli 6.6
- 22J. Toljan ⇢ 7.0
- 5M. Erlić ▼ 81' 7.2
- 21M. Viti ▼ 61' 6.5
- 17M. Viña ▼ 46' 6.9
- 24D. Boloca 6.9
- 7Matheus Henrique 6.6
- 10D. Berardi ⚽ ⇢ 8.3
- 11N. Bajrami ⚽ ▼ 61' 7.3
- 45A. Laurienté 6.9
- 9A. Pinamonti ▼ 79' 6.9
Dự bị 14
- 3M. Pedersen ▲ 46' 6.7
- 44Ruan Tressoldi ▲ 61' 7.3
- 20Samu Castillejo ▲ 61' 7.0
- 92G. Defrel ▲ 79' 6.5
- 13G. Ferrari ▲ 81' 6.3
- 2F. Missori
- 25G. Pegolo
- 8S. Mulattieri
- 14Pedro Obiang
- 42K. Thorstvedt
- 15E. Ceïde
- 6U. Račić
- 23C. Volpato
- 28A. Cragno
Thống kê
00⚑8
⚑610
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm13
3Trúng đích6
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
8Phạt góc6
3Việt vị4
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
573Chuyền bóng347
492Chuyền chính xác277
86%Chính xác chuyền80%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
53Trận đấu48
115Ghi được80
38Thủng lưới88
2.17Bàn thắng mỗi trận1.67
27Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn27
67Hiệp hai37