Football Club Internazionale Milano
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Football Club Internazionale Milano vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 7' Andrea Consigli
  2. 10' R. Lukaku · A. Young 1-0
  3. 17' Nicolò Barella
  4. 23' Hamed Junior Traorè
  5. HT1-0
  6. 59' S. Sensi C. Eriksen
  7. 60' Ashley Young
  8. 67' L. Martínez · R. Lukaku 2-0
  9. 70' M. Vecino R. Gagliardini
  10. 75' L. Haraslín J. Toljan
  11. 75' G. Kiriakopoulos Rogério
  12. 77' A. Sánchez L. Martínez
  13. 80' B. Oddei J. Boga
  14. 84' Maxime López
  15. 85' 2-1 H. Traorè · F. Đuričić
  16. 90' I. Karamoko V. Chiricheș
  17. FT2-1

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 1S. Handanovič 6.3
  2. 15A. Young 7.9
  3. 36M. Darmian 7.2
  4. 6S. de Vrij 6.3
  5. 37M. Škriniar 6.9
  6. 2A. Hakimi 6.3
  7. 24C. Eriksen ▼ 59' 6.9
  8. 5R. Gagliardini ▼ 70' 6.7
  9. 23N. Barella 6.9
  10. 9R. Lukaku 8.2
  11. 10L. Martínez ▼ 77' 7.6

Dự bị 9

  1. 12S. Sensi ▲ 59' 7.2
  2. 8M. Vecino ▲ 70' 6.2
  3. 7A. Sánchez ▲ 77' 6.7
  4. 33D. D'Ambrosio
  5. 27D. Padelli
  6. 22A. Vidal
  7. 99A. Pinamonti
  8. 13A. Ranocchia
  9. 97I. Radu
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 5.9
  2. 21V. Chiricheș ▼ 90' 6.5
  3. 22J. Toljan ▼ 75' 6.2
  4. 2Marlon 6.3
  5. 6Rogério ▼ 75' 6.6
  6. 10F. Đuričić 6.9
  7. 14Pedro Obiang 7.0
  8. 8M. Lopez 6.9
  9. 23H. Traorè 7.2
  10. 7J. Boga ▼ 80' 6.9
  11. 18G. Raspadori 7.3

Dự bị 11

  1. 27L. Haraslín ▲ 75' 6.5
  2. 77G. Kiriakopoulos ▲ 75' 6.9
  3. 30B. Oddei ▲ 80' 6.6
  4. 26I. Karamoko ▲ 90'
  5. 13F. Peluso
  6. 24F. Artioli
  7. 4F. Magnanelli
  8. 63S. Turati
  9. 35S. Piccinini
  10. 72M. Saccani
  11. 56G. Pegolo

Thống kê

021
830
29%Kiểm soát bóng71%
7Dứt điểm15
2Trúng đích3
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
1Phạt góc8
1Việt vị1
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua0
361Chuyền bóng848
316Chuyền chính xác802
88%Chính xác chuyền95%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu39
101Ghi được64
48Thủng lưới58
2.1Bàn thắng mỗi trận1.64
17Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn23
66Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu