U.S. Sassuolo Calcio vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- L. Pairetto
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- 22' D. Berardi11m 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ F. Dimarco ▼ A. Bastoni
- 57' ▲ M. Darmian ▼ D. Dumfries
- 57' ▲ A. Vidal ▼ H. Çalhanoğlu
- 57' ▲ E. Džeko ▼ J. Correa
- 58' 1-1 E. Džeko · I. Perišić
- 63' Mert Müldür
- 64' ▲ G. Raspadori ▼ G. Defrel
- 67' Ivan Perišić
- 70' Maxime López
- 70' Nicolò Barella
- 75' ▲ H. Traorè ▼ F. Đuričić
- 76' Andrea Consigli
- 78' 1-2 Lautaro Martínez11m
- 80' Giacomo Raspadori
- 86' ▲ G. Scamacca ▼ D. Frattesi
- 89' ▲ D. D'Ambrosio ▼ Lautaro Martínez
- FT1-2
Đội hình
- 47A. Consigli 5.9
- 21V. Chiricheș 7.0
- 31G. Ferrari 6.6
- 6Rogério 7.7
- 17M. Müldür 6.2
- 10F. Đuričić ▼ 75' 6.3
- 7J. Boga 7.2
- 8M. Lopez 6.6
- 16D. Frattesi ▼ 86' 6.2
- 92G. Defrel ▼ 64' 6.6
- 25D. Berardi ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 18G. Raspadori ▲ 64' 6.5
- 23H. Traorè ▲ 75' 6.5
- 91G. Scamacca ▲ 86' 6.3
- 3E. Goldaniga
- 13F. Peluso
- 56G. Pegolo
- 4F. Magnanelli
- 97Matheus Henrique
- 22J. Toljan
- 20A. Harroui
- 5K. Ayhan
- 77G. Kiriakopoulos
- 1S. Handanovič 8.2
- 6S. de Vrij 6.9
- 37M. Škriniar 6.3
- 2D. Dumfries ▼ 57' 6.9
- 95A. Bastoni ▼ 57' 6.9
- 14I. Perišić ⇢ 7.6
- 77M. Brozović 7.2
- 20H. Çalhanoğlu ▼ 57' 7.0
- 19J. Correa ▼ 57' 6.9
- 23N. Barella 7.2
- 10Lautaro Martínez ⚽ ▼ 89' 7.2
Dự bị 12
- 32F. Dimarco ▲ 57' 7.2
- 36M. Darmian ▲ 57' 6.2
- 22A. Vidal ▲ 57' 6.7
- 9E. Džeko ⚽ ▲ 57' 7.6
- 33D. D'Ambrosio ▲ 89'
- 8M. Vecino
- 97I. Radu
- 5R. Gagliardini
- 13A. Ranocchia
- 11A. Kolarov
- 21A. Cordaz
- 7A. Sánchez
Thống kê
04⚑6
⚑820
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm18
8Trúng đích3
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
6Phạt góc8
0Việt vị3
10Phạm lỗi19
4Thẻ vàng2
1Cứu thua7
492Chuyền bóng386
412Chuyền chính xác315
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu57
73Ghi được124
72Thủng lưới46
1.62Bàn thắng mỗi trận2.18
6Giữ sạch lưới25
33Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai67