Hellas Verona F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Hellas Verona F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
F. Fourneau
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 20' Armand Laurienté
  2. 34' 0-1 A. Harroui · D. Berardi
  3. 43' Miguel Veloso
  4. HT0-1
  5. 46' C. Ngonge Miguel Veloso
  6. 46' F. Ceccherini J. Doig
  7. 48' Ruan
  8. 57' Andrea Pinamonti
  9. 61' M. Đurić S. Verdi
  10. 67' Y. Kallon M. Faraoni
  11. 68' G. Defrel D. Berardi
  12. 68' Matheus Henrique A. Harroui
  13. 81' A. Gaich F. Terracciano
  14. 82' N. Bajrami A. Laurienté
  15. 82' K. Thorstvedt D. Frattesi
  16. 84' Kevin Lasagna
  17. 84' F. Ceccherini · C. Ngonge 1-1
  18. 87' A. Álvarez A. Pinamonti
  19. 89' Giangiacomo Magnani
  20. 89' Maxime López
  21. 90'+5 A. Gaich 2-1
  22. FT2-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 7.5
  2. 23G. Magnani 7.2
  3. 6I. Hien 6.5
  4. 61A. Tamèze 6.7
  5. 5M. Faraoni ▼ 67' 6.2
  6. 24F. Terracciano ▼ 81' 6.7
  7. 4Miguel Veloso ▼ 46' 6.7
  8. 33O. Duda 6.6
  9. 3J. Doig ▼ 46' 6.5
  10. 11K. Lasagna 6.7
  11. 7S. Verdi ▼ 61' 6.6

Dự bị 12

  1. 26C. Ngonge ▲ 46' 7.2
  2. 17F. Ceccherini ▲ 46' 7.7
  3. 19M. Đurić ▲ 61' 6.6
  4. 30Y. Kallon ▲ 67' 6.3
  5. 38A. Gaich ▲ 81' 7.2
  6. 32J. Cabal
  7. 25J. Braaf
  8. 22A. Berardi
  9. 42D. Coppola
  10. 34S. Perilli
  11. 27P. Dawidowicz
  12. 28O. Abildgaard
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 5.2
  2. 22J. Toljan 6.7
  3. 28M. Erlić 6.2
  4. 44Ruan 6.9
  5. 6Rogério 7.3
  6. 16D. Frattesi ▼ 82' 6.3
  7. 27M. Lopez 8.2
  8. 8A. Harroui ▼ 68' 7.3
  9. 10D. Berardi ▼ 68' 7.2
  10. 9A. Pinamonti ▼ 87' 6.6
  11. 45A. Laurienté ▼ 82' 7.2

Dự bị 13

  1. 92G. Defrel ▲ 68' 6.3
  2. 7Matheus Henrique ▲ 68' 6.3
  3. 20N. Bajrami ▲ 82' 6.3
  4. 42K. Thorstvedt ▲ 82' 6.3
  5. 11A. Álvarez ▲ 87' 7.2
  6. 64A. Russo
  7. 21N. Zortea
  8. 13G. Ferrari
  9. 3R. Marchizza
  10. 19F. Romagna
  11. 25G. Pegolo
  12. 15E. Ceïde
  13. 14Pedro Obiang

Thống kê

034
1040
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm17
3Trúng đích5
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm12
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
4Phạt góc10
1Việt vị0
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
4Cứu thua0
312Chuyền bóng476
225Chuyền chính xác381
72%Chính xác chuyền80%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu50
41Ghi được81
68Thủng lưới79
0.91Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu