U.S. Sassuolo Calcio
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 3-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 7, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 4' M. Locatelli · G. Defrel 1-0
  2. 29' Davide Faraoni
  3. 43' 1-1 D. Lazović · D. Faraoni
  4. HT1-1
  5. 46' F. Dimarco D. Faraoni
  6. 51' F. Đuričić 2-1
  7. 52' Filip Đuričić
  8. 55' Giangiacomo Magnani
  9. 55' S. Sturaro A. Tameze
  10. 55' P. Dawidowicz K. Günter
  11. 67' H. Traorè G. Defrel
  12. 67' Marlon F. Đuričić
  13. 67' Daniel Bessa G. Magnani
  14. 76' Manuel Locatelli
  15. 79' 2-2 F. Dimarco · D. Lazović
  16. 81' H. Traorè · G. Ferrari 3-2
  17. 84' M. Lopez M. Locatelli
  18. 84' E. Salcedo M. Zaccagni
  19. 87' K. Ayhan V. Chiricheș
  20. 90' Hamed Junior Traorè
  21. FT3-2

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 6.6
  2. 21V. Chiricheș ▼ 87' 6.2
  3. 22J. Toljan 6.9
  4. 31G. Ferrari 7.9
  5. 77G. Kiriakopoulos 5.9
  6. 10F. Đuričić ▼ 67' 7.0
  7. 14Pedro Obiang 6.6
  8. 73M. Locatelli ▼ 84' 7.5
  9. 9F. Caputo 7.0
  10. 92G. Defrel ▼ 67' 7.0
  11. 25D. Berardi 7.0

Dự bị 12

  1. 23H. Traorè ▲ 67' 6.9
  2. 2Marlon ▲ 67' 6.5
  3. 8M. Lopez ▲ 84' 6.7
  4. 5K. Ayhan ▲ 87' 6.3
  5. 27L. Haraslín
  6. 17M. Müldür
  7. 18G. Raspadori
  8. 4F. Magnanelli
  9. 6Rogério
  10. 13F. Peluso
  11. 7J. Boga
  12. 56G. Pegolo
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1M. Silvestri 6.7
  2. 5D. Faraoni ▼ 46' 7.0
  3. 21K. Günter ▼ 55' 6.9
  4. 17F. Ceccherini 6.6
  5. 23G. Magnani ▼ 67' 6.3
  6. 4Miguel Veloso 6.7
  7. 8D. Lazović 8.5
  8. 61A. Tameze ▼ 55' 6.2
  9. 20M. Zaccagni ▼ 84' 6.6
  10. 7A. Barák 6.9
  11. 92K. Lasagna 6.6

Dự bị 12

  1. 3F. Dimarco ▲ 46' 7.0
  2. 33S. Sturaro ▲ 55' 6.7
  3. 27P. Dawidowicz ▲ 55' 7.7
  4. 40Daniel Bessa ▲ 67' 6.5
  5. 9E. Salcedo ▲ 84' 6.3
  6. 14I. Ilić
  7. 15M. Çetin
  8. 11A. Favilli
  9. 13I. Udogie
  10. 25I. Pandur
  11. 22A. Berardi
  12. 6M. Lovato

Thống kê

036
520
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm13
8Trúng đích6
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
6Phạt góc5
0Việt vị8
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua4
360Chuyền bóng504
284Chuyền chính xác423
79%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
64Ghi được50
58Thủng lưới53
1.64Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu