U.S. Sassuolo Calcio
2 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-4 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 7, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 17' Federico Ceccherini
  2. 37' 0-1 G. Caprari · A. Barák
  3. 44' 0-2 A. Barák
  4. HT0-2
  5. 54' G. Scamacca · G. Kiriakopoulos 1-2
  6. 56' Miguel Veloso
  7. 57' 1-3 A. Barák11m
  8. 59' Giorgos Kyriakopoulos
  9. 60' Fabio Depaoli
  10. 63' G. Defrel M. Müldür
  11. 65' Federico Ceccherini
  12. 67' G. Defrel · G. Kiriakopoulos 2-3
  13. 68' K. Lasagna G. Simeone
  14. 68' D. Faraoni F. Depaoli
  15. 80' Daniel Bessa A. Tameze
  16. 81' A. Harroui V. Chiricheș
  17. 81' K. Ayhan D. Frattesi
  18. 81' D. Coppola F. Ceccherini
  19. 84' Gian Marco Ferrari
  20. 86' N. Kalinić G. Caprari
  21. 89' Lorenzo Montipò
  22. 90'+1 Nikola Kalinić
  23. 90'+4 2-4 A. Barák · N. Kalinić
  24. FT2-4

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 5.9
  2. 21V. Chiricheș ▼ 81' 5.9
  3. 22J. Toljan 6.3
  4. 31G. Ferrari 6.0
  5. 77G. Kiriakopoulos ⇢2 7.5
  6. 6Rogério 5.9
  7. 17M. Müldür ▼ 63' 6.3
  8. 8M. Lopez 7.0
  9. 16D. Frattesi ▼ 81' 6.0
  10. 91G. Scamacca 7.2
  11. 18G. Raspadori 6.9

Dự bị 11

  1. 92G. Defrel ▲ 63' 7.2
  2. 20A. Harroui ▲ 81' 6.3
  3. 5K. Ayhan ▲ 81' 6.6
  4. 24G. Satalino
  5. 56G. Pegolo
  6. 27C. Aucelli
  7. 70Y. Paz
  8. 44Ruan
  9. 26A. Mata
  10. 68S. Abubakar
  11. 89E. Pieragnolo
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 6.5
  2. 21K. Günter 7.0
  3. 17F. Ceccherini ▼ 81' 6.2
  4. 29F. Depaoli ▼ 68' 6.9
  5. 16N. Casale 6.3
  6. 4Miguel Veloso 7.2
  7. 8D. Lazović 7.5
  8. 61A. Tameze ▼ 80' 7.5
  9. 7A. Barák ⚽3 9.9
  10. 10G. Caprari ▼ 86' 8.2
  11. 99G. Simeone ▼ 68' 7.2

Dự bị 11

  1. 11K. Lasagna ▲ 68' 6.5
  2. 5D. Faraoni ▲ 68' 6.9
  3. 24Daniel Bessa ▲ 80' 6.9
  4. 42D. Coppola ▲ 81' 6.7
  5. 9N. Kalinić ▲ 86' 7.3
  6. 18M. Cancellieri
  7. 1I. Pandur
  8. 22A. Berardi
  9. 20K. Rüegg
  10. 31B. Šutalo
  11. 32A. Ragusa

Thống kê

029
740
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm21
5Trúng đích6
6Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm18
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
9Phạt góc7
0Việt vị8
6Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
432Chuyền bóng345
337Chuyền chính xác262
78%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
73Ghi được74
72Thủng lưới66
1.62Bàn thắng mỗi trận1.72
6Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu