Hellas Verona F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Hellas Verona F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-3 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
M. Volpi
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 23' Maxime López
  2. 32' 0-1 G. Raspadori · F. Đuričić
  3. 35' Miguel Veloso
  4. 45'+1 Miguel Veloso
  5. 45'+1 Miguel Veloso
  6. HT0-1
  7. 46' M. Cancellieri N. Kalinić
  8. 51' 0-2 F. Đuričić · F. Caputo
  9. 55' S. Di Carmine F. Ceccherini
  10. 55' A. Tameze M. Hongla
  11. 67' H. Traorè G. Raspadori
  12. 71' M. Zaccagni11m 1-2
  13. 73' I. Ilić A. Barák
  14. 74' Samuel Di Carmine
  15. 74' G. Magnani N. Casale
  16. 77' 1-3 H. Traorè · J. Boga
  17. 79' Filip Đuričić
  18. 84' F. Magnanelli D. Frattesi
  19. 84' G. Defrel F. Đuričić
  20. 90'+1 K. Ayhan V. Chiricheș
  21. 90'+1 G. Scamacca F. Caputo
  22. 90' M. Zaccagni · D. Lazović 2-3
  23. FT2-3

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 1I. Pandur 6.5
  2. 21K. Günter 6.5
  3. 17F. Ceccherini ▼ 55' 5.9
  4. 27P. Dawidowicz 6.6
  5. 16N. Casale ▼ 74' 6.7
  6. 4Miguel Veloso 5.9
  7. 8D. Lazović 7.2
  8. 10M. Zaccagni ⚽2 9.9
  9. 7A. Barák ▼ 73' 7.2
  10. 78M. Hongla ▼ 55' 6.0
  11. 9N. Kalinić ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 18M. Cancellieri ▲ 46' 6.7
  2. 99S. Di Carmine ▲ 55' 6.3
  3. 61A. Tameze ▲ 55' 6.7
  4. 14I. Ilić ▲ 73' 6.3
  5. 23G. Magnani ▲ 74' 6.3
  6. 24Daniel Bessa
  7. 32A. Ragusa
  8. 22A. Berardi
  9. 15M. Çetin
  10. 30G. Frabotta
  11. 20K. Rüegg
  12. 96L. Montipò
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 6.6
  2. 21V. Chiricheș ▼ 90' 6.9
  3. 22J. Toljan 6.0
  4. 31G. Ferrari 7.0
  5. 6Rogério 6.6
  6. 10F. Đuričić ▼ 84' 8.3
  7. 7J. Boga 7.0
  8. 8M. Lopez 6.7
  9. 16D. Frattesi ▼ 84' 7.2
  10. 9F. Caputo ▼ 90' 7.7
  11. 18G. Raspadori ▼ 67' 7.2

Dự bị 11

  1. 23H. Traorè ▲ 67' 7.3
  2. 4F. Magnanelli ▲ 84' 6.2
  3. 92G. Defrel ▲ 84' 6.2
  4. 5K. Ayhan ▲ 90'
  5. 91G. Scamacca ▲ 90'
  6. 56G. Pegolo
  7. 30B. Oddei
  8. 17M. Müldür
  9. 11L. Haraslín
  10. 13F. Peluso
  11. 24G. Satalino

Thống kê

137
420
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm18
4Trúng đích7
8Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
7Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
312Chuyền bóng525
257Chuyền chính xác465
82%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
74Ghi được73
66Thủng lưới72
1.72Bàn thắng mỗi trận1.62
6Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu