Bologna F.C. 1909 vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 3, S.S. Lazio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Trọng tài
- F. Maresca
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLWWW S.S. Lazio
- 21' Elseid Hysaj
- 24' Nikola Moro
- 34' Lewis Ferguson
- 45'+1 Matías Vecino
- HT0-0
- 57' ▲ J. Zirkzee ▼ G. Kiriakopoulos
- 62' ▲ G. Medel ▼ J. Schouten
- 62' ▲ N. Pyyhtiä ▼ N. Moro
- 64' ▲ T. Bašić ▼ Luis Alberto
- 75' Mattia Zaccagni
- 80' ▲ R. Soriano ▼ M. Aebischer
- 80' ▲ M. Cancellieri ▼ Pedro
- FT0-0
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 7.3
- 3S. Posch 6.5
- 5A. Soumaoro 7.3
- 26J. Lucumí 6.9
- 50A. Cambiaso 7.2
- 6N. Moro ▼ 62' 6.6
- 30J. Schouten ▼ 62' 6.9
- 20M. Aebischer ▼ 80' 6.6
- 19L. Ferguson 6.9
- 77G. Kiriakopoulos ▼ 57' 7.2
- 99M. Barrow 7.9
Dự bị 12
- 11J. Zirkzee ▲ 57' 6.7
- 17G. Medel ▲ 62' 7.0
- 25N. Pyyhtiä ▲ 62' 6.5
- 21R. Soriano ▲ 80' 6.6
- 22C. Lykogiannis
- 4J. Sosa
- 34F. Ravaglia
- 1F. Bardi
- 29L. De Silvestri
- 14K. Bonifazi
- 10N. Sansone
- 9M. Arnautović
- 94I. Provedel 7.3
- 29M. Lazzari 7.2
- 15N. Casale 6.7
- 13A. Romagnoli 7.3
- 23E. Hysaj 6.9
- 21S. Milinković-Savić 6.9
- 5M. Vecino 7.5
- 10Luis Alberto ▼ 64' 6.3
- 9Pedro ▼ 80' 7.2
- 7Felipe Anderson 7.2
- 20M. Zaccagni 7.9
Dự bị 13
- 88T. Bašić ▲ 64' 6.7
- 11M. Cancellieri ▲ 80' 6.5
- 50M. Bertini
- 96M. Fares
- 3L. Pellegrini
- 1Luís Maximiano
- 32D. Cataldi
- 18L. Romero
- 4Patric
- 6Marcos Antônio
- 34Mario Gila
- 26Ş. Radu
- 31M. Adamonis
Thống kê
02⚑5
⚑230
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm5
2Trúng đích2
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị3
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
630Chuyền bóng534
553Chuyền chính xác465
88%Chính xác chuyền87%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu58
68Ghi được93
56Thủng lưới56
1.48Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới28
23Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai41