S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bologna F.C. 1909

S.S. Lazio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Phong độ
WWLWW S.S. Lazio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 20' Nuno Tavares
  2. 31' Nikola Moro
  3. 38' G. Isaksen 1-0
  4. 39' L. De Silvestri N. Casale
  5. 40' 1-1 J. Odgaard
  6. HT1-1
  7. 46' M. Lazzari N. Tavares
  8. 46' M. Cancellieri G. Isaksen
  9. 49' Nicolò Cambiaghi
  10. 59' T. Noslin T. Castellanos
  11. 64' F. Bernardeschi R. Orsolini
  12. 64' L. Ferguson N. Moro
  13. 65' J. Rowe N. Cambiaghi
  14. 67' Manuel Lazzari
  15. 75' F. Dele-Bashiru D. Cataldi
  16. 78' Mario Gila Fuentes
  17. 78' Mario Gila Fuentes
  18. 80' Patric T. Basic
  19. 84' Juan Miranda
  20. 84' T. Dallinga S. Castro
  21. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel
  2. 77A. Marusic
  3. 34M. Gila
  4. 13A. Romagnoli
  5. 17N. Tavares▼ 46'
  6. 8M. Guendouzi
  7. 32D. Cataldi▼ 75'
  8. 26T. Basic▼ 80'
  9. 18G. Isaksen▼ 46'
  10. 11T. Castellanos▼ 59'
  11. 10M. Zaccagni

Dự bị 12

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 4Patric▲ 80'
  4. 25O. Provstgaard
  5. 5M. Vecino
  6. 7F. Dele-Bashiru▲ 75'
  7. 21R. Belahyane
  8. 29M. Lazzari▲ 46'
  9. 9Pedro
  10. 14T. Noslin▲ 59'
  11. 19B. Dia
  12. 22M. Cancellieri▲ 46'
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia
  2. 20N. Zortea
  3. 16N. Casale▼ 39'
  4. 14T. Heggem
  5. 33J. Miranda
  6. 6N. Moro▼ 64'
  7. 4T. Pobega
  8. 7R. Orsolini▼ 64'
  9. 21J. Odgaard
  10. 28N. Cambiaghi▼ 65'
  11. 9S. Castro▼ 84'

Dự bị 14

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 2E. Holm
  4. 22C. Lykogiannis
  5. 26J. Lucumi
  6. 29L. De Silvestri▲ 39'
  7. 10F. Bernardeschi▲ 64'
  8. 19L. Ferguson▲ 64'
  9. 77I. Sulemana
  10. 80G. Fabbian
  11. 11J. Rowe▲ 65'
  12. 17C. Immobile
  13. 24T. Dallinga▲ 84'
  14. 30B. Dominguez

Thống kê

137
330
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm13
9Trúng đích6
5Chệch đích4
2Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua8
407Chuyền bóng465
79%Chính xác chuyền84%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu57
50Ghi được85
49Thủng lưới68
1.06Bàn thắng mỗi trận1.49
18Giữ sạch lưới18
14Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu