S.S. Lazio vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 3-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Phong độ
- WWLWW S.S. Lazio
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 23' Tommaso Pobega
- 35' Tommaso Pobega
- 35' Tommaso Pobega
- HT0-0
- 46' ▲ S. Gigot ▼ A. Romagnoli
- 46' ▲ N. Moro ▼ J. Karlsson
- 46' ▲ K. Urbański ▼ R. Orsolini
- 60' ▲ G. Isaksen ▼ Pedro
- 60' ▲ B. Dia ▼ M. Vecino
- 63' Samuel Gigot
- 68' S. Gigot 1-0
- 72' M. Zaccagni · L. Pellegrini 2-0
- 74' ▲ L. Tchaouna ▼ M. Zaccagni
- 74' ▲ G. Fabbian ▼ R. Freuler
- 74' ▲ T. Dallinga ▼ J. Odgaard
- 80' ▲ E. Holm ▼ S. Castro
- 84' Loum Tchaouna
- 85' ▲ F. Dele-Bashiru ▼ V. Castellanos
- 90'+1 Luca Pellegrini
- 90'+1 Emil Holm
- 90'+2 F. Dele-Bashiru · G. Isaksen 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 94I. Provedel
- 29M. Lazzari
- 34Mario Gila
- 13A. Romagnoli▼ 46'
- 3L. Pellegrini
- 8M. Guendouzi
- 6N. Rovella
- 5M. Vecino▼ 60'
- 9Pedro▼ 60'
- 11V. Castellanos▼ 85'
- 10M. Zaccagni▼ 74'
Dự bị 10
- 2S. Gigot▲ 46'
- 18G. Isaksen▲ 60'
- 19B. Dia▲ 60'
- 20L. Tchaouna▲ 74'
- 7F. Dele-Bashiru▲ 85'
- 35C. Mandas
- 55A. Furlanetto
- 14T. Noslin
- 4Patric
- 77A. Marušić
- 34F. Ravaglia
- 29L. De Silvestri
- 31S. Beukema
- 26J. Lucumí
- 33Juan Miranda
- 8R. Freuler▼ 74'
- 18T. Pobega
- 7R. Orsolini▼ 46'
- 21J. Odgaard▼ 74'
- 10J. Karlsson▼ 46'
- 9S. Castro▼ 80'
Dự bị 14
- 6N. Moro▲ 46'
- 82K. Urbański▲ 46'
- 80G. Fabbian▲ 74'
- 24T. Dallinga▲ 74'
- 2E. Holm▲ 80'
- 30B. Domínguez
- 5M. Erlić
- 3S. Posch
- 16T. Corazza
- 19L. Ferguson
- 22C. Lykogiannis
- 14S. Iling-Junior
- 23N. Bagnolini
- 25M. Pessina
Thống kê
03⚑3
⚑031
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm3
4Trúng đích1
5Chệch đích2
4Bị chặn0
3Phạt góc0
2Việt vị0
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
616Chuyền bóng265
88%Chính xác chuyền74%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
58Trận đấu54
98Ghi được81
65Thủng lưới61
1.69Bàn thắng mỗi trận1.5
15Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai54