Bologna F.C. 1909
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

Bologna F.C. 1909 vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWLWW S.S. Lazio
  1. 26' O. Provstgaard M. Gila
  2. HT0-0
  3. 46' T. Noslin Pedro
  4. 61' M. Cancellieri G. Isaksen
  5. 62' N. Cambiaghi J. Rowe
  6. 62' B. Dominguez R. Orsolini
  7. 62' B. Dia D. Maldini
  8. 65' Santiago Castro
  9. 72' 0-1 K. Taylor
  10. 75' J. Lucumi T. Heggem
  11. 75' T. Dallinga F. Bernardeschi
  12. 77' Kenneth Taylor
  13. 82' 0-2 K. Taylor · B. Dia
  14. 89' L. Ferguson N. Zortea
  15. FT0-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia
  2. 20N. Zortea▼ 89'
  3. 41M. Vitik
  4. 14T. Heggem▼ 75'
  5. 33J. Miranda
  6. 23S. Sohm
  7. 6N. Moro
  8. 7R. Orsolini▼ 62'
  9. 10F. Bernardeschi▼ 75'
  10. 11J. Rowe▼ 62'
  11. 9S. Castro

Dự bị 12

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 26J. Lucumi▲ 75'
  4. 24T. Dallinga▲ 75'
  5. 28N. Cambiaghi▲ 62'
  6. 30B. Dominguez▲ 62'
  7. 5E. Fauske Helland
  8. 22C. Lykogiannis
  9. 8R. Freuler
  10. 19L. Ferguson▲ 89'
  11. 16N. Casale
  12. 17Joao Mario
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 40E. Motta
  2. 77A. Marusic
  3. 34M. Gila▼ 26'
  4. 13A. Romagnoli
  5. 17N. Tavares
  6. 7F. Dele-Bashiru
  7. 4Patric
  8. 24K. Taylor
  9. 18G. Isaksen▼ 61'
  10. 27D. Maldini▼ 62'
  11. 9Pedro▼ 46'

Dự bị 13

  1. 55A. Furlanetto
  2. 99G. Giacomone
  3. 23E. Hysaj
  4. 29M. Lazzari
  5. 3L. Pellegrini
  6. 22M. Cancellieri▲ 61'
  7. 14T. Noslin▲ 46'
  8. 19B. Dia▲ 62'
  9. 25O. Provstgaard▲ 26'
  10. 20P. Ratkov
  11. 21R. Belahyane
  12. 28A. Przyborek
  13. 71V. Farcomeni

Thống kê

012
110
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm9
4Trúng đích5
9Chệch đích1
2Bị chặn3
2Phạt góc1
3Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
585Chuyền bóng511
90%Chính xác chuyền85%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu47
85Ghi được50
68Thủng lưới49
1.49Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn14
50Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu