S.S. Lazio vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Phong độ
- WWLWW S.S. Lazio
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 11' ▲ N. Casale ▼ Patric
- 18' G. Isaksen · C. Immobile 1-0
- 25' Giovanni Fabbian
- 35' Danilo Cataldi
- 39' 1-1 O. El Azzouzi · G. Fabbian
- 40' Oussama El Azzouzi
- HT1-1
- 46' Oussama El Azzouzi
- 65' ▲ Pedro ▼ G. Isaksen
- 65' ▲ V. Castellanos ▼ C. Immobile
- 73' ▲ D. Ndoye ▼ A. Saelemaekers
- 73' ▲ K. Urbański ▼ G. Fabbian
- 73' ▲ M. Aebischer ▼ O. El Azzouzi
- 76' ▲ D. Kamada ▼ Luis Alberto
- 77' ▲ L. Pellegrini ▼ M. Lazzari
- 78' Adam Marušić
- 78' 1-2 J. Zirkzee · V. Kristiansen
- 85' ▲ C. Lykogiannis ▼ R. Orsolini
- 85' ▲ R. Calafiori ▼ V. Kristiansen
- 90'+3 Michel Aebischer
- FT1-2
Đội hình
- 94I. Provedel
- 29M. Lazzari▼ 77'
- 4Patric▼ 11'
- 34Mario Gila
- 77A. Marušić
- 8M. Guendouzi
- 32D. Cataldi
- 10Luis Alberto▼ 76'
- 18G. Isaksen▼ 65'
- 17C. Immobile▼ 65'
- 7Felipe Anderson
Dự bị 11
- 15N. Casale▲ 11'
- 9Pedro▲ 65'
- 19V. Castellanos▲ 65'
- 6D. Kamada▲ 76'
- 3L. Pellegrini▲ 77'
- 33L. Sepe
- 28André Anderson
- 70Saná Fernandes
- 35C. Mandas
- 23E. Hysaj
- 56L. Napolitano
- 28Ł. Skorupski
- 3S. Posch
- 31S. Beukema
- 26J. Lucumí
- 15V. Kristiansen▼ 85'
- 17O. El Azzouzi▼ 73'
- 7R. Orsolini▼ 85'
- 80G. Fabbian▼ 73'
- 19L. Ferguson
- 56A. Saelemaekers▼ 73'
- 9J. Zirkzee
Dự bị 13
- 11D. Ndoye▲ 73'
- 82K. Urbański▲ 73'
- 20M. Aebischer▲ 73'
- 22C. Lykogiannis▲ 85'
- 33R. Calafiori▲ 85'
- 16T. Corazza
- 6N. Moro
- 29L. De Silvestri
- 10J. Karlsson
- 21J. Odgaard
- 34F. Ravaglia
- 23N. Bagnolini
- 4M. Ilić
Thống kê
02⚑8
⚑330
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
7Trúng đích3
1Chệch đích5
4Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị0
5Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
465Chuyền bóng609
85%Chính xác chuyền88%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
57Trận đấu46
82Ghi được66
60Thủng lưới40
1.44Bàn thắng mỗi trận1.43
22Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai35