Bologna F.C. 1909 vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 S.S. Lazio tại Coppa Italia, 11 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 3, S.S. Lazio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Coppa Italia · Quarter-finals
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLWWW S.S. Lazio
- 9' Mario Gila Fuentes
- 30' S. Castro · N. Moro 1-0
- 45' ▲ T. Noslin ▼ Pedro
- HT1-0
- 47' Santiago Castro
- 48' 1-1 T. Noslin · F. Dele-Bashiru
- 61' ▲ R. Freuler ▼ N. Moro
- 61' ▲ B. Dia ▼ D. Maldini
- 61' ▲ D. Cataldi ▼ N. Rovella
- 70' ▲ F. Bernardeschi ▼ N. Cambiaghi
- 70' ▲ S. Sohm ▼ J. Odgaard
- 74' Juan Miranda
- 80' ▲ E. Fauske Helland ▼ J. Lucumi
- 80' ▲ T. Dallinga ▼ S. Castro
- 80' ▲ N. Tavares ▼ L. Pellegrini
- 80' ▲ M. Cancellieri ▼ G. Isaksen
- 86' Nuno Tavares
- 90'+1 Martin Vitík
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Skorupski 6.6
- 20N. Zortea 6.6
- 41M. Vitik 6.5
- 26J. Lucumi ▼ 80' 6.6
- 33J. Miranda 6.9
- 6N. Moro ⇢ ▼ 61' 7.0
- 19L. Ferguson 6.0
- 7R. Orsolini 6.5
- 21J. Odgaard ▼ 70' 6.5
- 28N. Cambiaghi ▼ 70' 7.3
- 9S. Castro ⚽ ▼ 80' 7.3
Dự bị 12
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 4T. Pobega
- 5E. Fauske Helland ▲ 80' 6.9
- 8R. Freuler ▲ 61' 6.6
- 10F. Bernardeschi ▲ 70' 6.5
- 11J. Rowe
- 16N. Casale
- 17Joao Mario
- 23S. Sohm ▲ 70' 6.3
- 24T. Dallinga ▲ 80' 7.2
- 30B. Dominguez
- 94I. Provedel 7.3
- 77A. Marusic 6.9
- 34M. Gila 7.0
- 13A. Romagnoli 7.0
- 3L. Pellegrini ▼ 80' 6.2
- 7F. Dele-Bashiru ⇢ 7.3
- 6N. Rovella ▼ 61' 6.6
- 24K. Taylor 7.2
- 18G. Isaksen ▼ 80' 6.2
- 27D. Maldini ▼ 61' 6.2
- 9Pedro ▼ 45' 7.2
Dự bị 14
- 40E. Motta
- 55A. Furlanetto
- 4Patric
- 14T. Noslin ⚽ ▲ 45' 7.2
- 17N. Tavares ▲ 80' 7.2
- 19B. Dia ▲ 61' 6.9
- 20P. Ratkov
- 21R. Belahyane
- 22M. Cancellieri ▲ 80' 6.6
- 23E. Hysaj
- 25O. Provstgaard
- 26T. Basic
- 28A. Przyborek
- 32D. Cataldi ▲ 61' 6.7
Thống kê
03⚑5
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm5
2Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
5Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
458Chuyền bóng497
385Chuyền chính xác439
84%Chính xác chuyền88%
So sánh
57Trận đấu47
85Ghi được50
68Thủng lưới49
1.49Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn14
50Hiệp hai32