Bologna F.C. 1909
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

Bologna F.C. 1909 vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWLWW S.S. Lazio
  1. 35' Pedro
  2. HT0-0
  3. 46' L. Ferguson · J. Zirkzee 1-0
  4. 48' L. Pellegrini A. Marušić
  5. 49' Lewis Ferguson
  6. 50' Alessio Romagnoli
  7. 56' Sam Beukema
  8. 57' C. Immobile V. Castellanos
  9. 57' M. Zaccagni Pedro
  10. 65' Luis Alberto
  11. 73' N. Moro M. Aebischer
  12. 80' Mattia Zaccagni
  13. 80' V. Kristiansen C. Lykogiannis
  14. 81' D. Ndoye A. Saelemaekers
  15. 81' D. Kamada M. Guendouzi
  16. 81' G. Isaksen Felipe Anderson
  17. 90'+6 Gustav Isaksen
  18. 90'+3 G. Fabbian J. Zirkzee
  19. FT1-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski
  2. 3S. Posch
  3. 31S. Beukema
  4. 33R. Calafiori
  5. 22C. Lykogiannis▼ 80'
  6. 20M. Aebischer▼ 73'
  7. 8R. Freuler
  8. 7R. Orsolini
  9. 19L. Ferguson
  10. 56A. Saelemaekers▼ 81'
  11. 9J. Zirkzee▼ 90'

Dự bị 12

  1. 6N. Moro▲ 73'
  2. 15V. Kristiansen▲ 80'
  3. 11D. Ndoye▲ 81'
  4. 80G. Fabbian▲ 90'
  5. 26J. Lucumí
  6. 10J. Karlsson
  7. 82K. Urbański
  8. 77S. van Hooijdonk
  9. 34F. Ravaglia
  10. 16T. Corazza
  11. 23N. Bagnolini
  12. 14K. Bonifazi
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel
  2. 29M. Lazzari
  3. 4Patric
  4. 13A. Romagnoli
  5. 77A. Marušić▼ 48'
  6. 8M. Guendouzi▼ 81'
  7. 65N. Rovella
  8. 10Luis Alberto
  9. 7Felipe Anderson▼ 81'
  10. 19V. Castellanos▼ 57'
  11. 9Pedro▼ 57'

Dự bị 12

  1. 3L. Pellegrini▲ 48'
  2. 17C. Immobile▲ 57'
  3. 20M. Zaccagni▲ 57'
  4. 6D. Kamada▲ 81'
  5. 18G. Isaksen▲ 81'
  6. 34Mario Gila
  7. 33L. Sepe
  8. 23E. Hysaj
  9. 35C. Mandas
  10. 5M. Vecino
  11. 32D. Cataldi
  12. 26T. Bašić

Thống kê

022
650
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm11
2Trúng đích1
2Chệch đích4
2Bị chặn6
2Phạt góc6
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng5
1Cứu thua1
539Chuyền bóng537
85%Chính xác chuyền88%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu57
66Ghi được82
40Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận1.44
20Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu