Bologna F.C. 1909
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S. Lazio

Bologna F.C. 1909 vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 5-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWLWW S.S. Lazio
  1. 16' J. Odgaard · Juan Miranda 1-0
  2. 33' Remo Freuler
  3. 44' Mario Gila Fuentes
  4. HT1-0
  5. 46' Pedro G. Isaksen
  6. 48' R. Orsolini · D. Ndoye 2-0
  7. 49' D. Ndoye · L. Ferguson 3-0
  8. 57' Matías Vecino
  9. 59' G. Fabbian J. Odgaard
  10. 59' T. Pobega R. Freuler
  11. 62' L. Tchaouna M. Zaccagni
  12. 62' T. Noslin B. Dia
  13. 73' N. Cambiaghi R. Orsolini
  14. 74' S. Castro · T. Pobega 4-0
  15. 76' Santiago Castro
  16. 78' B. Domínguez D. Ndoye
  17. 78' T. Dallinga S. Castro
  18. 78' R. Belahyane M. Guendouzi
  19. 83' A. Ibrahimović M. Vecino
  20. 84' G. Fabbian · Juan Miranda 5-0
  21. 90'+1 Alessio Romagnoli
  22. FT5-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski
  2. 14D. Calabria
  3. 31S. Beukema
  4. 26J. Lucumí
  5. 33Juan Miranda
  6. 8R. Freuler▼ 59'
  7. 19L. Ferguson
  8. 7R. Orsolini▼ 73'
  9. 21J. Odgaard▼ 59'
  10. 11D. Ndoye▼ 78'
  11. 9S. Castro▼ 78'

Dự bị 15

  1. 80G. Fabbian▲ 59'
  2. 18T. Pobega▲ 59'
  3. 28N. Cambiaghi▲ 73'
  4. 30B. Domínguez▲ 78'
  5. 24T. Dallinga▲ 78'
  6. 6N. Moro
  7. 39Estanis Pedrola
  8. 5M. Erlić
  9. 34F. Ravaglia
  10. 22C. Lykogiannis
  11. 29L. De Silvestri
  12. 17O. El Azzouzi
  13. 20M. Aebischer
  14. 15N. Casale
  15. 2E. Holm
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel
  2. 29M. Lazzari
  3. 34Mario Gila
  4. 13A. Romagnoli
  5. 77A. Marušić
  6. 8M. Guendouzi▼ 78'
  7. 6N. Rovella
  8. 18G. Isaksen▼ 46'
  9. 5M. Vecino▼ 83'
  10. 10M. Zaccagni▼ 62'
  11. 19B. Dia▼ 62'

Dự bị 14

  1. 9Pedro▲ 46'
  2. 20L. Tchaouna▲ 62'
  3. 14T. Noslin▲ 62'
  4. 21R. Belahyane▲ 78'
  5. 27A. Ibrahimović▲ 83'
  6. 30Nuno Tavares
  7. 55A. Furlanetto
  8. 11V. Castellanos
  9. 23E. Hysaj
  10. 26T. Bašić
  11. 25O. Provstgaard
  12. 2S. Gigot
  13. 4Patric
  14. 35C. Mandas

Thống kê

027
130
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm7
7Trúng đích2
3Chệch đích2
3Bị chặn3
7Phạt góc1
0Việt vị2
18Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
467Chuyền bóng442
86%Chính xác chuyền85%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu58
81Ghi được98
61Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.69
19Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn33
54Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu