S.S. Lazio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

S.S. Lazio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 Bologna F.C. 1909 tại Coppa Italia, 19 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · Round of 16
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
N. Baroni
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 33' Felipe Anderson · Pedro 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' G. Medel J. Schouten
  4. 46' J. Lucumí A. Soumaoro
  5. 57' Joaquín Sosa
  6. 61' Mattia Zaccagni
  7. 64' R. Soriano M. Aebischer
  8. 64' J. Zirkzee R. Orsolini
  9. 67' A. Marušić M. Lazzari
  10. 67' N. Casale A. Romagnoli
  11. 67' N. Pyyhtiä G. Medel
  12. 79' Luis Alberto
  13. 80' L. Romero Pedro
  14. 80' M. Vecino S. Milinković-Savić
  15. 88' Joshua Zirkzee
  16. 90'+2 Marcos Antônio D. Cataldi
  17. FT1-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 1Luís Maximiano 6.9
  2. 29M. Lazzari ▼ 67' 6.9
  3. 4Patric 7.2
  4. 13A. Romagnoli ▼ 67' 6.6
  5. 23E. Hysaj 7.6
  6. 21S. Milinković-Savić ▼ 80' 6.9
  7. 32D. Cataldi ▼ 90' 6.6
  8. 10Luis Alberto 8.2
  9. 9Pedro ▼ 80' 7.3
  10. 7Felipe Anderson 7.2
  11. 20M. Zaccagni 7.3

Dự bị 12

  1. 77A. Marušić ▲ 67' 6.7
  2. 15N. Casale ▲ 67' 6.3
  3. 18L. Romero ▲ 80' 6.3
  4. 5M. Vecino ▲ 80' 6.7
  5. 6Marcos Antônio ▲ 90'
  6. 26Ş. Radu
  7. 31M. Adamonis
  8. 94I. Provedel
  9. 11M. Cancellieri
  10. 88T. Bašić
  11. 96M. Fares
  12. 50M. Bertini
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 7.3
  2. 50A. Cambiaso 6.7
  3. 5A. Soumaoro ▼ 46' 6.7
  4. 4J. Sosa 6.3
  5. 22C. Lykogiannis 6.6
  6. 30J. Schouten ▼ 46' 6.9
  7. 20M. Aebischer ▼ 64' 6.2
  8. 8N. Domínguez 6.7
  9. 6N. Moro 6.6
  10. 7R. Orsolini ▼ 64' 6.3
  11. 99M. Barrow 6.2

Dự bị 11

  1. 17G. Medel ▲ 46' 6.9
  2. 26J. Lucumí ▲ 46' 7.3
  3. 21R. Soriano ▲ 64' 6.7
  4. 11J. Zirkzee ▲ 64' 6.2
  5. 25N. Pyyhtiä ▲ 67' 6.7
  6. 3S. Posch
  7. 34F. Ravaglia
  8. 19L. Ferguson
  9. 1F. Bardi
  10. 66W. Amey
  11. 33D. Kasius

Thống kê

025
220
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm3
6Trúng đích0
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
5Phạt góc2
0Việt vị2
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Cứu thua6
643Chuyền bóng543
558Chuyền chính xác463
87%Chính xác chuyền85%

So sánh

58Trận đấu46
93Ghi được68
56Thủng lưới56
1.6Bàn thắng mỗi trận1.48
28Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu