A.C.F. Fiorentina vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 5, Torino F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Trọng tài
- F. Dionisi
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- WLLLW Torino F.C.
- 33' 0-1 A. Miranchuk · M. Vojvoda
- 45' Riccardo Saponara
- 45' Samuele Ricci
- HT0-1
- 46' ▲ A. Terzić ▼ C. Biraghi
- 50' Alfred Duncan
- 54' ▲ N. González ▼ R. Saponara
- 54' ▲ L. Jović ▼ S. Amrabat
- 69' ▲ K. Linetty ▼ M. Adopo
- 70' ▲ A. Barák ▼ A. Duncan
- 72' ▲ D. Zima ▼ K. Djidji
- 81' ▲ A. Sanabria ▼ D. Seck
- 87' ▲ A. Bianco ▼ G. Bonaventura
- 88' Antonio Sanabria
- FT0-1
Đội hình
- 1P. Terracciano 6.7
- 23L. Venuti 7.0
- 4N. Milenković 7.5
- 98Igor 7.0
- 3C. Biraghi ▼ 46' 7.2
- 34S. Amrabat ▼ 54' 6.6
- 32A. Duncan ▼ 70' 6.3
- 11J. Ikoné 7.3
- 5G. Bonaventura ▼ 87' 6.2
- 8R. Saponara ▼ 54' 6.2
- 99C. Kouamé 7.3
Dự bị 11
- 15A. Terzić ▲ 46' 7.5
- 22N. González ▲ 54' 7.0
- 7L. Jović ▲ 54' 6.7
- 72A. Barák ▲ 70' 6.9
- 42A. Bianco ▲ 87' 6.3
- 16L. Ranieri
- 50T. Martinelli
- 38R. Mandragora
- 31M. Cerofolini
- 48M. Kayode
- 44D. Krastev
- 32V. Milinković-Savić 8.2
- 26K. Djidji ▼ 72' 7.2
- 4A. Buongiorno 7.3
- 13R. Rodríguez 7.0
- 17W. Singo 6.3
- 21M. Adopo ▼ 69' 6.6
- 28S. Ricci 7.3
- 27M. Vojvoda ⇢ 6.9
- 59A. Miranchuk ⚽ 7.2
- 16N. Vlašić 6.7
- 23D. Seck ▼ 81' 7.0
Dự bị 12
- 77K. Linetty ▲ 69' 6.7
- 6D. Zima ▲ 72' 6.9
- 9A. Sanabria ▲ 81' 6.2
- 73M. Fiorenza
- 7Y. Karamoh
- 49N. Radonjić
- 66G. Gineitis
- 50A. Dembélé
- 3P. Schuurs
- 89L. Gemello
- 94C. N'Guessan
- 2B. Bayeye
Thống kê
02⚑5
⚑320
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm9
5Trúng đích3
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị6
9Phạm lỗi23
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
554Chuyền bóng347
469Chuyền chính xác258
85%Chính xác chuyền74%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57
So sánh
72Trận đấu52
142Ghi được65
75Thủng lưới50
1.97Bàn thắng mỗi trận1.25
23Giữ sạch lưới19
42Trên 2.5 bàn19
79Hiệp hai32