Torino F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

Torino F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 1, hòa 4, A.C.F. Fiorentina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 19' Simon Sohm
  2. 37' Nikola Vlašić
  3. HT0-0
  4. 46' E. Kouadio P. Comuzzo
  5. 46' N. Fagioli S. Sohm
  6. 62' C. Adams G. Simeone
  7. 66' C. Ndour R. Mandragora
  8. 73' Marin Pongračić
  9. 76' V. Lazaro C. Biraghi
  10. 76' G. Gineitis I. Ilic
  11. 77' E. Dzeko R. Piccoli
  12. 81' A. Tameze K. Asllani
  13. 81' Z. Aboukhlal C. Ngonge
  14. 83' J. Fazzini A. Gudmundsson
  15. 86' Valentino Lazaro
  16. FT0-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marco Baroni
  1. 81F. Israel
  2. 16M. Pedersen
  3. 23S. Coco
  4. 13G. Maripan
  5. 34C. Biraghi▼ 76'
  6. 22C. Casadei
  7. 32K. Asllani▼ 81'
  8. 8I. Ilic▼ 76'
  9. 26C. Ngonge▼ 81'
  10. 18G. Simeone▼ 62'
  11. 10N. Vlasic

Dự bị 13

  1. 1A. Paleari
  2. 71M. Popa
  3. 5A. Masina
  4. 20V. Lazaro▲ 76'
  5. 21A. Dembele
  6. 6E. Ilkhan
  7. 14F. Anjorin
  8. 61A. Tameze▲ 81'
  9. 66G. Gineitis▲ 76'
  10. 7Z. Aboukhlal▲ 81'
  11. 19C. Adams▲ 62'
  12. 91D. Zapata
  13. 92A. Njie
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea
  2. 15P. Comuzzo▼ 46'
  3. 5M. Pongracic
  4. 6L. Ranieri
  5. 2Dodo
  6. 8R. Mandragora▼ 66'
  7. 7S. Sohm▼ 46'
  8. 21R. Gosens
  9. 10A. Gudmundsson▼ 83'
  10. 91R. Piccoli▼ 77'
  11. 20M. Kean

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 18P. Mari
  4. 26M. Viti
  5. 29N. Fortini
  6. 60E. Kouadio▲ 46'
  7. 65F. Parisi
  8. 11A. Sabiri
  9. 14H. Nicolussi Caviglia
  10. 22J. Fazzini▲ 83'
  11. 27C. Ndour▲ 66'
  12. 44N. Fagioli▲ 46'
  13. 9E. Dzeko▲ 77'

Thống kê

027
320
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm16
4Trúng đích4
2Chệch đích8
1Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị1
21Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
292Chuyền bóng369
77%Chính xác chuyền83%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu58
55Ghi được73
72Thủng lưới73
1.22Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu