Torino F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C.F. Fiorentina

Torino F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 1, hòa 4, A.C.F. Fiorentina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 17' A. Njie C. Adams
  2. 41' 0-1 M. Kean · L. Ranieri
  3. HT0-1
  4. 63' Y. Adli A. Richardson
  5. 63' J. Ikoné A. Colpani
  6. 64' I. Ilić A. Tamèze
  7. 64' V. Lazaro B. Sosa
  8. 64' C. Kouamé R. Sottil
  9. 67' Ivan Ilić
  10. 74' Samuele Ricci
  11. 75' R. Mandragora L. Beltrán
  12. 78' K. Linetty S. Ricci
  13. 78' Y. Karamoh N. Vlašić
  14. 85' C. Biraghi M. Kean
  15. 90'+2 Edoardo Bove
  16. FT0-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić
  2. 4S. Walukiewicz
  3. 13G. Maripán
  4. 23Saúl Coco
  5. 16M. Pedersen
  6. 10N. Vlašić▼ 78'
  7. 61A. Tamèze▼ 64'
  8. 28S. Ricci▼ 78'
  9. 24B. Sosa▼ 64'
  10. 9A. Sanabria
  11. 18C. Adams▼ 17'

Dự bị 13

  1. 92A. Njie▲ 17'
  2. 8I. Ilić▲ 64'
  3. 20V. Lazaro▲ 64'
  4. 77K. Linetty▲ 78'
  5. 7Y. Karamoh▲ 78'
  6. 5A. Masina
  7. 1A. Paleari
  8. 80C. Bianay Balcot
  9. 17A. Donnarumma
  10. 72A. Ciammaglichella
  11. 66G. Gineitis
  12. 21A. Dembélé
  13. 27M. Vojvoda
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea
  2. 2Dodô
  3. 15P. Comuzzo
  4. 6L. Ranieri
  5. 21R. Gosens
  6. 24A. Richardson▼ 63'
  7. 4E. Bove
  8. 23A. Colpani▼ 63'
  9. 9L. Beltrán▼ 75'
  10. 7R. Sottil▼ 64'
  11. 20M. Kean▼ 85'

Dự bị 13

  1. 29Y. Adli▲ 63'
  2. 11J. Ikoné▲ 63'
  3. 99C. Kouamé▲ 64'
  4. 8R. Mandragora▲ 75'
  5. 3C. Biraghi▲ 85'
  6. 66T. Rubino
  7. 28L. Martínez Quarta
  8. 30T. Martinelli
  9. 65F. Parisi
  10. 33M. Kayode
  11. 61L. Baroncelli
  12. 22M. Moreno
  13. 1P. Terracciano

Thống kê

021
310
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm8
1Trúng đích3
6Chệch đích3
2Bị chặn2
1Phạt góc3
3Việt vị2
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
497Chuyền bóng442
87%Chính xác chuyền86%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu59
46Ghi được113
49Thủng lưới73
1.07Bàn thắng mỗi trận1.92
13Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn40
27Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu