A.C.F. Fiorentina
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLLLW Torino F.C.
  1. 26' 0-1 C. Casadei · E. Ilkhan
  2. 31' Valentino Lazaro
  3. 40' Dodô
  4. HT0-1
  5. 46' M. Pedersen R. Obrador
  6. 48' J. Harrison A. Gudmundsson
  7. 51' M. Solomon · R. Mandragora 1-1
  8. 57' M. Kean · J. Harrison 2-1
  9. 59' F. Anjorin E. Ilkhan
  10. 59' G. Simeone S. Kulenovic
  11. 64' Guillermo Maripán
  12. 66' Luca Marianucci
  13. 69' Z. Aboukhlal V. Lazaro
  14. 73' C. Ndour R. Mandragora
  15. 73' G. Fabbian M. Brescianini
  16. 83' D. Zapata C. Adams
  17. 85' L. Ranieri M. Solomon
  18. 85' R. Piccoli M. Kean
  19. 90'+3 Pietro Comuzzo
  20. 90'+5 Zakaria Aboukhlal
  21. 90' Gvidas Gineitis
  22. 90' 2-2 G. Maripan · G. Gineitis
  23. FT2-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea
  2. 2Dodo
  3. 15P. Comuzzo
  4. 5M. Pongracic
  5. 65F. Parisi
  6. 8R. Mandragora▼ 73'
  7. 44N. Fagioli
  8. 4M. Brescianini▼ 73'
  9. 19M. Solomon▼ 85'
  10. 10A. Gudmundsson▼ 48'
  11. 20M. Kean▼ 85'

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 6L. Ranieri▲ 85'
  4. 17J. Harrison▲ 48'
  5. 21R. Gosens
  6. 22J. Fazzini
  7. 27C. Ndour▲ 73'
  8. 29N. Fortini
  9. 60E. Kouadio
  10. 62L. Balbo
  11. 80G. Fabbian▲ 73'
  12. 91R. Piccoli▲ 85'
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari
  2. 35L. Marianucci
  3. 13G. Maripan
  4. 23S. Coco
  5. 20V. Lazaro▼ 69'
  6. 22C. Casadei
  7. 6E. Ilkhan▼ 59'
  8. 66G. Gineitis
  9. 33R. Obrador▼ 46'
  10. 17S. Kulenovic▼ 59'
  11. 19C. Adams▼ 83'

Dự bị 13

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 7Z. Aboukhlal▲ 69'
  4. 14F. Anjorin▲ 59'
  5. 16M. Pedersen▲ 46'
  6. 18G. Simeone▲ 59'
  7. 25N. Nkounkou
  8. 34C. Biraghi
  9. 61A. Tameze
  10. 77E. Ebosse
  11. 83S. Perciun
  12. 91D. Zapata▲ 83'
  13. 92A. Njie

Thống kê

029
450
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm12
5Trúng đích4
10Chệch đích2
6Bị chặn6
9Phạt góc4
3Việt vị1
6Phạm lỗi23
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
502Chuyền bóng418
87%Chính xác chuyền84%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu45
73Ghi được55
73Thủng lưới72
1.26Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu