A.C.F. Fiorentina
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLLLW Torino F.C.
  1. 24' Cher Ndour Christ Inao Oulaï
  2. 40' Ardian Ismajli Saúl Coco
  3. 45' Wilfried Gnonto Franco Mastantuono
  4. 45' Arthur Atta Marco Brescianini
  5. HT0-0
  6. 47' Mateo Pellegrino · Radu Drăguşin 1-0
  7. 56' Nathan Patterson Niccolo Fortini
  8. 56' Rafik Belghali Alessio Cacciamani
  9. 70' Giovanni Simeone Gvidas Gineitis
  10. 70' Daniel Bragança Pietro Comuzzo
  11. 74' 1-1 Rolando Mandragora · Eray Cömert
  12. 76' Beto Mateo Pellegrino
  13. 79' Pedro Goncalves Alieu Njie
  14. 82' 1-2 Che Adams · Rafik Belghali
  15. FT1-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Grosso
  1. 43David de Gea
  2. 17João Mário
  3. 3R. Drăgușin
  4. 33Viery
  5. 21Valde
  6. 44N. Fagioli
  7. 42C. Inao Oulaï
  8. 4M. Brescianini▼ 45'
  9. 30Franco Mastantuono▼ 45'
  10. 32Mateo Pellegrino▼ 76'
  11. 25A. Njie▼ 79'

Dự bị 11

  1. 6L. Ranieri
  2. 28Pote
  3. 5M. Pongračić
  4. 27C. Ndour▲ 24'
  5. 19L. Lezzerini
  6. 20Álex Jiménez
  7. 29W. Gnonto▲ 45'
  8. 2Dodô
  9. 53O. Christensen
  10. 14A. Atta▲ 45'
  11. 23Beto▲ 76'
Torino F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Ignazio Abate
  1. 20Lucas Perri
  2. 5E. Cömert
  3. 23Saúl Coco▼ 40'
  4. 15P. Comuzzo▼ 70'
  5. 8R. Mandragora
  6. 29N. Fortini▼ 56'
  7. 66G. Gineitis▼ 70'
  8. 28K. Fitz-Jim
  9. 77A. Cacciamani▼ 56'
  10. 19C. Adams
  11. 10N. Vlašić

Dự bị 15

  1. 7Z. Aboukhlal
  2. 45R. Belghali▲ 56'
  3. 21Daniel Bragança▲ 70'
  4. 91D. Zapata
  5. 63Manuel Carrascosa
  6. 6E. İlkhan
  7. 44A. Ismajli▲ 40'
  8. 17S. Kulenović
  9. 79A. Luongo
  10. 26D. Mascardi
  11. 11G. Oristanio
  12. 2N. Patterson▲ 56'
  13. 18G. Simeone▲ 70'
  14. 76L. Siviero
  15. 3C. Biraghi

Thống kê

003
500
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm7
6Trúng đích4
6Chệch đích1
2Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị0
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
350Chuyền bóng551

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
3 5 - 2 +3 7
5
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
16
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
17
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu9
20Ghi được8
17Thủng lưới8
2Bàn thắng mỗi trận0.89
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn3
13Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu