U.S. Lecce vs A.C. Monza
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 A.C. Monza tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 5, A.C. Monza thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- L. Pairetto
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WLLWD A.C. Monza
- 29' Samuele Birindelli
- 35' 0-1 S. Sensi
- 41' Stefano Sensi
- 45'+3 Valentin Gendrey
- HT0-1
- 46' ▲ JoanGonzàlez ▼ Þ. Helgason
- 46' ▲ S. Molina ▼ S. Birindelli
- 48' JoanGonzàlez 1-1
- 52' Federico Di Francesco
- 58' ▲ A. Colpani ▼ N. Rovella
- 59' ▲ M. Valoti ▼ M. Pessina
- 59' ▲ P. Ciurria ▼ G. Caprari
- 62' ▲ A. Gallo ▼ G. Pezzella
- 63' ▲ L. Colombo ▼ A. Ceesay
- 76' ▲ Pablo Rodríguez ▼ F. Di Francesco
- 82' ▲ K. Askildsen ▼ K. Bistrović
- 83' Lameck Banda
- 88' ▲ José Machín ▼ S. Sensi
- 90'+5 Salvatore Molina
- FT1-1
Đội hình
- 30W. Falcone 6.2
- 17V. Gendrey 7.3
- 5M. Pongračić 6.9
- 6F. Baschirotto 6.7
- 97G. Pezzella ▼ 62' 6.6
- 14Þ. Helgason ▼ 46' 6.9
- 42M. Hjulmand 7.0
- 8K. Bistrović ▼ 82' 6.6
- 11F. Di Francesco ▼ 76' 6.2
- 77A. Ceesay ▼ 63' 7.0
- 22L. Banda 6.3
Dự bị 13
- 16JoanGonzàlez ⚽ ▲ 46' 7.5
- 25A. Gallo ▲ 62' 6.7
- 9L. Colombo ▲ 63' 6.7
- 99Pablo Rodríguez ▲ 76' 6.6
- 7K. Askildsen ▲ 82' 7.2
- 28R. Oudin
- 19M. Listkowski
- 83M. Lemmens
- 29A. Blin
- 1M. Bleve
- 13A. Tuia
- 21F. Brancolini
- 93S. Umtiti
- 16M. Di Gregorio 6.9
- 4Marlon 7.0
- 3Pablo Marí 7.0
- 55A. Izzo 6.3
- 19S. Birindelli ▼ 46' 6.5
- 32M. Pessina ▼ 59' 6.7
- 6N. Rovella ▼ 58' 6.7
- 12S. Sensi ⚽ ▼ 88' 7.3
- 30Carlos Augusto 6.7
- 47Dany Mota 6.7
- 17G. Caprari ▼ 59' 6.6
Dự bị 15
- 79S. Molina ▲ 46' 6.3
- 28A. Colpani ▲ 58' 6.7
- 10M. Valoti ▲ 59' 6.7
- 84P. Ciurria ▲ 59' 6.2
- 7José Machín ▲ 88' 6.3
- 38W. Bondo
- 34L. Marrone
- 8A. Barberis
- 44A. Carboni
- 9C. Gytkjær
- 26V. Antov
- 5L. Caldirola
- 89A. Cragno
- 80S. Vignato
- 22F. Ranocchia
Thống kê
03⚑8
⚑530
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm2
3Trúng đích1
1Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
8Phạt góc5
1Việt vị0
18Phạm lỗi22
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
373Chuyền bóng341
304Chuyền chính xác263
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu51
49Ghi được80
58Thủng lưới68
1.07Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai39