A.C. Monza
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

A.C. Monza vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Monza 0-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Monza thắng 0, hòa 3, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
U-Power Stadium, Monza
Phong độ
WLLWD A.C. Monza
WLWLL U.S. Lecce
  1. 33' Armando Izzo
  2. 35' Pedro Pereira
  3. 37' Santiago Pierotti
  4. HT0-0
  5. 65' G. Caprari Dany Mota
  6. 65' K. Zeroli P. Ciurria
  7. 69' Y. Ramadani B. Pierret
  8. 74' Ylber Ramadani
  9. 76' Danilo Veiga F. Guilbert
  10. 78' A. Brorsson D. DAmbrosio
  11. 79' K. Baldé S. Ganvoula
  12. 89' A. Rebić Þ. Helgason
  13. 89' K. N’Dri S. Pierotti
  14. 90' K. Maussi Martins K. Urbański
  15. FT0-0

Đội hình

A.C. Monza Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Nesta
  1. 30S. Turati 8.5
  2. 33D. D'Ambrosio 7.2
  3. 4A. Izzo 7.2
  4. 44A. Carboni 6.9
  5. 13Pedro Pereira 7.2
  6. 42A. Bianco 6.9
  7. 8K. Urbański ▼ 90' 7.0
  8. 77G. Kyriakopoulos 7.2
  9. 84P. Ciurria ▼ 65' 6.7
  10. 47Dany Mota ▼ 65' 6.9
  11. 35S. Ganvoula ▼ 79' 6.6

Dự bị 13

  1. 10G. Caprari ▲ 65' 6.7
  2. 18K. Zeroli ▲ 65' 6.7
  3. 2A. Brorsson ▲ 78' 6.5
  4. 17K. Baldé ▲ 79' 6.7
  5. 55K. Maussi Martins ▲ 90'
  6. 22T. Palacios
  7. 37A. Petagna
  8. 80S. Vignato
  9. 11G. Castrovilli
  10. 21S. Pizzignacco
  11. 57L. Colombo
  12. 20O. Forson
  13. 69A. Mazza
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 7.3
  2. 12F. Guilbert ▼ 76' 6.9
  3. 6F. Baschirotto 7.2
  4. 19G. Jean 7.2
  5. 25A. Gallo 7.5
  6. 29L. Coulibaly 7.2
  7. 75B. Pierret ▼ 69' 7.2
  8. 50S. Pierotti ▼ 89' 7.3
  9. 14Þ. Helgason ▼ 89' 7.3
  10. 7Tete Morente 7.3
  11. 9N. Krstović 7.2

Dự bị 14

  1. 20Y. Ramadani ▲ 69' 6.9
  2. 17Danilo Veiga ▲ 76' 6.9
  3. 3A. Rebić ▲ 89'
  4. 10K. N’Dri ▲ 89'
  5. 5M. Berisha
  6. 99M. Sala
  7. 37J. Karlsson
  8. 23R. Burnete
  9. 77M. Kaba
  10. 4Kialonda Gaspar
  11. 8H. Rafia
  12. 32J. Samooja
  13. 44Tiago Gabriel
  14. 1C. Früchtl

Thống kê

023
720
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm19
3Trúng đích5
5Chệch đích11
4Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
3Phạt góc7
2Việt vị0
10Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
487Chuyền bóng377
410Chuyền chính xác305
84%Chính xác chuyền81%
0.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
39Ghi được36
81Thủng lưới68
0.85Bàn thắng mỗi trận0.82
5Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu