A.C. Monza
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

A.C. Monza vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Monza 1-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Monza thắng 0, hòa 3, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
U-Power Stadium, Monza
Phong độ
WLLWD A.C. Monza
WWLWL U.S. Lecce
  1. 2' Luca Caldirola
  2. 3' 0-1 N. Krstović11m
  3. 19' Pablo Marí
  4. 24' A. Colpani · L. Colombo 1-1
  5. 27' Dany Mota G. Caprari
  6. 45'+2 Hamza Rafia
  7. HT1-1
  8. 46' A. Carboni Pablo Marí
  9. 54' A. Blin H. Rafia
  10. 55' Federico Baschirotto
  11. 56' Federico Baschirotto
  12. 61' Samuele Birindelli
  13. 67' Pedro Pereira L. Colombo
  14. 67' M. Marić S. Birindelli
  15. 71' Andrea Carboni
  16. 74' Gabriel Strefezza L. Banda
  17. 74' P. Dorgu A. Gallo
  18. 76' Patrick Ciurria
  19. 78' R. Piccoli N. Krstović
  20. 78' A. Touba P. Almqvist
  21. 85' Luca Caldirola
  22. 85' Luca Caldirola
  23. 87' Pedro Pereira
  24. 89' G. Kyriakopoulos P. Ciurria
  25. FT1-1

Đội hình

A.C. Monza Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Palladino
  1. 23A. Sorrentino
  2. 4A. Izzo
  3. 22Pablo Marí▼ 46'
  4. 5L. Caldirola
  5. 19S. Birindelli▼ 67'
  6. 32M. Pessina
  7. 6R. Gagliardini
  8. 84P. Ciurria▼ 89'
  9. 28A. Colpani
  10. 10G. Caprari▼ 27'
  11. 9L. Colombo▼ 67'

Dự bị 14

  1. 47Dany Mota▲ 27'
  2. 44A. Carboni▲ 46'
  3. 13Pedro Pereira▲ 67'
  4. 24M. Marić▲ 67'
  5. 77G. Kyriakopoulos▲ 89'
  6. 11F. Carboni
  7. 18D. Bettella
  8. 8J. Akpa Akpro
  9. 66S. Gori
  10. 7José Machín
  11. 1E. Lamanna
  12. 46G. Cittadini
  13. 38W. Bondo
  14. 80S. Vignato
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone
  2. 17V. Gendrey
  3. 5M. Pongračić
  4. 6F. Baschirotto
  5. 25A. Gallo▼ 74'
  6. 77M. Kaba
  7. 20Y. Ramadani
  8. 8H. Rafia▼ 54'
  9. 7P. Almqvist▼ 78'
  10. 9N. Krstović▼ 78'
  11. 22L. Banda▼ 74'

Dự bị 15

  1. 29A. Blin▲ 54'
  2. 27Gabriel Strefezza▲ 74'
  3. 13P. Dorgu▲ 74'
  4. 91R. Piccoli▲ 78'
  5. 59A. Touba▲ 78'
  6. 23G. Faticanti
  7. 24J. Corfitzen
  8. 10R. Oudin
  9. 21F. Brancolini
  10. 45R. Burnete
  11. 19M. Listkowski
  12. 16Joan Gonzàlez
  13. 11N. Sansone
  14. 12L. Venuti
  15. 18M. Berisha

Thống kê

1610
111
61%Kiểm soát bóng39%
25Dứt điểm4
6Trúng đích3
12Chệch đích1
7Bị chặn0
10Phạt góc1
1Việt vị0
17Phạm lỗi11
6Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
516Chuyền bóng342
87%Chính xác chuyền84%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
56Ghi được54
58Thủng lưới60
1.27Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu