Juventus F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

Juventus F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
P. Giacomelli
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 23' Weston McKennie
  2. 25' 0-1 G. Brugman
  3. 43' Alex Sandro · M. de Ligt 1-1
  4. HT1-1
  5. 47' Alex Sandro · J. Cuadrado 2-1
  6. 61' A. Cornelius G. Pellè
  7. 62' V. Mihăilă Y. Gervinho
  8. 68' M. de Ligt · J. Cuadrado 3-1
  9. 71' Hernani G. Brugman
  10. 74' D. Kulusevski J. Cuadrado
  11. 74' A. Rabiot R. Bentancur
  12. 74' A. Ramsey W. McKennie
  13. 81' M. Busi G. Pezzella
  14. 81' Y. Karamoh D. Man
  15. 84' Morata P. Dybala
  16. 86' F. Bernardeschi Arthur
  17. 88' Hernani
  18. 90' Cristiano Ronaldo
  19. 90' Yann Karamoh
  20. FT3-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Pirlo
  1. 77G. Buffon 6.3
  2. 19L. Bonucci 6.9
  3. 13Danilo 7.7
  4. 12Alex Sandro ⚽2 9.2
  5. 4M. de Ligt 8.5
  6. 16J. Cuadrado ⇢2 ▼ 74' 8.3
  7. 5Arthur ▼ 86' 7.6
  8. 30R. Bentancur ▼ 74' 6.2
  9. 14W. McKennie ▼ 74' 6.3
  10. 7Cristiano Ronaldo 6.3
  11. 10P. Dybala ▼ 84' 7.5

Dự bị 10

  1. 44D. Kulusevski ▲ 74' 7.0
  2. 25A. Rabiot ▲ 74' 6.9
  3. 8A. Ramsey ▲ 74' 6.6
  4. 9Morata ▲ 84' 6.5
  5. 33F. Bernardeschi ▲ 86'
  6. 3G. Chiellini
  7. 1W. Szczęsny
  8. 38G. Frabotta
  9. 53Félix Correia
  10. 31C. Pinsoglio
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 34S. Colombi 6.3
  2. 16V. Laurini 6.6
  3. 13M. Bani 6.7
  4. 24Y. Osorio 6.9
  5. 3G. Pezzella ▼ 81' 6.6
  6. 15G. Brugman ▼ 71' 7.9
  7. 14J. Kurtič 7.0
  8. 8A. Grassi 6.3
  9. 27Y. Gervinho ▼ 62' 6.3
  10. 9G. Pellè ▼ 61' 6.3
  11. 98D. Man ▼ 81' 6.7

Dự bị 12

  1. 11A. Cornelius ▲ 61' 6.7
  2. 28V. Mihăilă ▲ 62' 6.2
  3. 23Hernani ▲ 71' 7.3
  4. 42M. Busi ▲ 81' 6.9
  5. 10Y. Karamoh ▲ 81' 5.9
  6. 77F. Rinaldi
  7. 32J. Brunetta
  8. 1L. Sepe
  9. 29D. Dierckx
  10. 19S. Sohm
  11. 35C. Traorè
  12. 37D. Camara

Thống kê

026
620
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm9
6Trúng đích3
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc6
2Việt vị0
12Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
685Chuyền bóng377
614Chuyền chính xác320
90%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu41
108Ghi được45
50Thủng lưới87
2.08Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới5
33Trên 2.5 bàn29
62Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu