Juventus F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Juventus F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 3, hòa 1, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
WLWWW Juventus F.C.
LWLLL Parma Calcio 1913
  1. 10' Jhon Lucumí
  2. HT0-0
  3. 54' Manuel Locatelli
  4. 55' Enrico Delprato
  5. 57' N. Gonzalez J. David
  6. 57' K. Alajbegovic J. Boga
  7. 61' B. Cremaschi C. Ordonez
  8. 62' D. Romero S. Lontani
  9. 62' N. Gonzalez 1-0
  10. 75' L. Kelly J. Lucumi
  11. 76' A. Cambiaso F. Conceicao
  12. 78' Mariano Troilo
  13. 80' A. Konate A. Bernabe
  14. 80' N. Elphege E. B. Toure
  15. 84' P. Almqvist S. Britschgi
  16. 86' T. Koopmeiners
  17. 88' T. Koopmeiners · M. Locatelli 2-0
  18. 90'+3 Abdou-Salam Konate
  19. FT2-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 25G. Vicario
  2. 15P. Kalulu
  3. 3Bremer
  4. 26J. Lucumi▼ 75'
  5. 2Z. Celik
  6. 7F. Conceicao▼ 76'
  7. 5M. Locatelli
  8. 12Douglas Luiz
  9. 13J. Boga▼ 57'
  10. 9R. Kolo Muani
  11. 30J. David▼ 57'

Dự bị 12

  1. 23C. Pinsoglio
  2. 1K. Grabara
  3. 6L. Kelly▲ 75'
  4. 20A. Cambiaso▲ 76'
  5. 4F. Gatti
  6. 24D. Rugani
  7. 32J. Cabal
  8. 8T. Koopmeiners▲ 86'
  9. 31N. Gonzalez▲ 57'
  10. 17K. Alajbegovic▲ 57'
  11. 18J. Ekhator
  12. 14A. Milik
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi
  2. 15E. Delprato
  3. 37M. Troilo
  4. 72D. Drobnic
  5. 14E. Valeri
  6. 27S. Britschgi▼ 84'
  7. 32C. Ordonez▼ 61'
  8. 10A. Bernabe▼ 80'
  9. 16M. Keita
  10. 76S. Lontani▼ 62'
  11. 19E. B. Toure▼ 80'

Dự bị 15

  1. 30G. Daffara
  2. 75A. Mazzocchi
  3. 3A. Ndiaye
  4. 5L. Valenti
  5. 29F. Carboni
  6. 11P. Almqvist▲ 84'
  7. 80G. Fabbian
  8. 8B. Cremaschi▲ 61'
  9. 47A. Konate▲ 80'
  10. 24O. Sorensen
  11. 20M. Frigan
  12. 9D. Romero▲ 62'
  13. 23N. Elphege▲ 80'
  14. 25T. De Martis
  15. 7O. Diallo

Thống kê

0210
230
58%Kiểm soát bóng42%
21Dứt điểm4
6Trúng đích3
12Chệch đích1
3Bị chặn0
10Phạt góc2
1Việt vị1
23Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
533Chuyền bóng404
90%Chính xác chuyền84%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu9
10Ghi được5
2Thủng lưới10
1.25Bàn thắng mỗi trận0.56
7Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn0
7Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu