Juventus F.C. vs Parma Calcio 1913
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 3, hòa 1, Parma Calcio 1913 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Phong độ
- WLWWW Juventus F.C.
- LWLLL Parma Calcio 1913
- 14' Federico Gatti
- HT0-0
- 56' Zion Suzuki
- 57' ▲ Joao Mario ▼ F. Gatti
- 57' ▲ T. Koopmeiners ▼ M. Locatelli
- 57' ▲ O. Sorensen ▼ C. Ordonez
- 59' J. David · K. Yildiz 1-0
- 70' Oliver Sørensen
- 80' ▲ D. Vlahovic ▼ J. David
- 80' ▲ N. Gonzalez ▼ F. Conceicao
- 80' ▲ A. Benedyczak ▼ P. Almqvist
- 83' Andrea Cambiaso
- 84' D. Vlahovic · K. Yildiz 2-0
- 88' ▲ N. Estevez ▼ M. Lovik
- 88' ▲ M. Djuric ▼ M. Keita
- 89' ▲ W. McKennie ▼ K. Yildiz
- FT2-0
Đội hình
- 16M. Di Gregorio
- 4F. Gatti▼ 57'
- 3Bremer
- 6L. Kelly
- 15P. Kalulu
- 5M. Locatelli▼ 57'
- 19K. Thuram
- 27A. Cambiaso
- 7F. Conceicao▼ 80'
- 10K. Yildiz▼ 89'
- 30J. David▼ 80'
Dự bị 11
- 23C. Pinsoglio
- 43M. Fuscaldo
- 24D. Rugani
- 25Joao Mario▲ 57'
- 40J. Rouhi
- 8T. Koopmeiners▲ 57'
- 17V. Adzic
- 18F. Kostic
- 22W. McKennie▲ 89'
- 9D. Vlahovic▲ 80'
- 11N. Gonzalez▲ 80'
- 31Z. Suzuki
- 15E. Del Prato
- 39A. Circati
- 5L. Valenti
- 18M. Lovik▼ 88'
- 10A. Bernabe
- 16M. Keita▼ 88'
- 14E. Valeri
- 11P. Almqvist▼ 80'
- 24C. Ordonez▼ 57'
- 9M. Pellegrino
Dự bị 11
- 40E. Corvi
- 66F. Rinaldi
- 60P. Amoran
- 8N. Estevez▲ 88'
- 21A. Joujou
- 22O. Sorensen▲ 57'
- 65E. Plicco
- 7A. Benedyczak▲ 80'
- 19T. Begic
- 30M. Djuric▲ 88'
- 77D. Sits
Thống kê
11⚑6
⚑620
64%Kiểm soát bóng36%
25Dứt điểm8
8Trúng đích2
12Chệch đích4
5Bị chặn2
6Phạt góc6
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
512Chuyền bóng275
89%Chính xác chuyền75%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu44
88Ghi được36
58Thủng lưới53
1.66Bàn thắng mỗi trận0.82
20Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn15
57Hiệp hai23