Parma Calcio 1913
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Juventus F.C.

Parma Calcio 1913 vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-4 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 1, Juventus F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
LWLLL Parma Calcio 1913
WLWWW Juventus F.C.
  1. 15' 0-1 Bremer · F. Conceicao
  2. 17' Francisco Conceição
  3. 24' Bremer
  4. 26' Weston McKennie
  5. 37' 0-2 W. McKennie · P. Kalulu
  6. HT0-2
  7. 46' S. Britschgi G. Oristanio
  8. 46' F. Miretti K. Yildiz
  9. 51' A. Cambiasophản lưới 1-2
  10. 54' 1-3 Bremer · J. David
  11. 64' 1-4 J. David
  12. 65' O. Sorensen H. Nicolussi Caviglia
  13. 65' F. Kostic F. Conceicao
  14. 66' F. Gatti Bremer
  15. 74' N. Estevez A. Bernabe
  16. 74' J. Cabal W. McKennie
  17. 75' N. Elphege J. Ondrejka
  18. 81' L. Openda J. David
  19. 86' Alessandro Circati
  20. 90'+2 Loïs Openda
  21. FT1-4

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi
  2. 15E. Delprato
  3. 37M. Troilo
  4. 39A. Circati
  5. 14E. Valeri
  6. 10A. Bernabe▼ 74'
  7. 41H. Nicolussi Caviglia▼ 65'
  8. 16M. Keita
  9. 21G. Oristanio▼ 46'
  10. 17J. Ondrejka▼ 75'
  11. 9M. Pellegrino

Dự bị 13

  1. 66F. Rinaldi
  2. 67G. Casentini
  3. 7A. Benedyczak
  4. 8N. Estevez▲ 74'
  5. 22O. Sorensen▲ 65'
  6. 23N. Elphege▲ 75'
  7. 24C. Ordonez
  8. 25B. Cremaschi
  9. 27S. Britschgi▲ 46'
  10. 29F. Carboni
  11. 61D. Drobnic
  12. 75A. Cardinali
  13. 76D. Mikolajewski
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio
  2. 15P. Kalulu
  3. 3Bremer▼ 66'
  4. 6L. Kelly
  5. 27A. Cambiaso
  6. 5M. Locatelli
  7. 19K. Thuram
  8. 7F. Conceicao▼ 65'
  9. 22W. McKennie▼ 74'
  10. 10K. Yildiz▼ 46'
  11. 30J. David▼ 81'

Dự bị 10

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 4F. Gatti▲ 66'
  4. 8T. Koopmeiners
  5. 11E. Zhegrova
  6. 17V. Adzic
  7. 18F. Kostic▲ 65'
  8. 20L. Openda▲ 81'
  9. 21F. Miretti▲ 46'
  10. 32J. Cabal▲ 74'

Thống kê

015
330
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm15
4Trúng đích8
3Chệch đích4
3Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
361Chuyền bóng567
84%Chính xác chuyền86%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu53
36Ghi được88
53Thủng lưới58
0.82Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu