Sligo Rovers F.C. vs Galway United
Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 1-3 Galway United tại Premier Division, 14 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 4, hòa 3, Galway United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 30
- Phong độ
- DLLLL Sligo Rovers F.C.
- WDWLW Galway United
- 8' Cian Kavanagh · James McManus 1-0
- 18' 1-1 Jimmy Keohane11m
- 33' Carl McHugh
- 39' 1-2 Stephen Walsh · Kristopher Twardek
- HT1-2
- 50' ▲ Frantz Pierrot ▼ Connor Barratt
- 50' ▲ francely lomboto ▼ Stephen Walsh
- 54' ▲ Kaiyne Woolery ▼ Ruben Gillespie
- 70' ▲ Luke Pearce ▼ A. Gabbidon
- 76' ▲ Dylan Connolly ▼ Kristopher Twardek
- 80' Luke Pearce
- 84' Jimmy Keohane
- 86' 1-3 Jimmy Keohane11m
- 87' Gareth McElroy
- 90'+2 ▲ Junior Thiam ▼ David Hurley
- FT1-3
Đội hình
- 1Liam John Hughes 6.0
- 51Aidan Gabbidon ▼ 70' 6.5
- 52G. McElroy 6.1
- 16C. McHugh 6.2
- 3Sean Stewart 6.7
- 6L. Young 6.4
- 50Ruben Gillespie ▼ 54' 5.7
- 10A. Meekison 6.3
- 14J. McManus ⇢ 6.9
- 7J. Shorrock 6.3
- 11C. Kavanagh ⚽ 7.8
Dự bị 9
- 15O. Denham
- 23K. McDonagh
- 9L. Pearce ▲ 70' 5.9
- 29S. Sargeant
- 41K. Woolery ▲ 54' 6.5
- 77Kevin Zefi
- 61Conor Cannon
- 24J. O'Donnell
- 49Jamie O'Malley
- 16Hugo Alberto Pires da Cunha 6.3
- 15O. Williams 6.6
- 2A. O'Connor 6.5
- 12Gianfranco Facchineri 6.0
- 20L. Devitt 5.8
- 3Connor Barratt ▼ 50' 6.3
- 10D. Hurley ▼ 90' 6.4
- 8A. Bolger 6.2
- 4J. Keohane ⚽2 6.6
- 11K. Twardek ⇢ ▼ 76' 7.1
- 7S. Walsh ⚽ ▼ 50' 7.7
Dự bị 9
- 23F. Pierrot ▲ 50' 6.7
- 24E. McCarthy
- 9F. Lomboto ▲ 50' 6.8
- 17Junior Thiam ▲ 90' 0
- 30A. Kazeem
- 54C. Whittaker
- 28J. Morahan
- 21D. Connolly ▲ 76' 6.5
- 32Vincent Angelini
Thống kê
03⚑8
⚑410
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm13
4Trúng đích5
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn4
8Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
420Chuyền bóng259
337Chuyền chính xác150
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 51 - 25 | +26 | 56 | |
| 2 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 53 - 36 | +17 | 53 | |
| 4 | 31 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 5 | 31 | 44 - 42 | +2 | 38 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 37 | |
| 7 | 30 | 38 - 42 | -4 | 36 | |
| 8 | 31 | 42 - 51 | -9 | 34 | |
| 9 | 31 | 37 - 49 | -12 | 34 | |
| 10 | 31 | 24 - 53 | -29 | 23 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu11
15Ghi được19
21Thủng lưới11
1.25Bàn thắng mỗi trận1.73
3Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai9