Galway United
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sligo Rovers F.C.

Galway United vs Sligo Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Galway United 2-2 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Galway United thắng 2, hòa 4, Sligo Rovers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 35
Sân vận động
Eamonn Deacy Park, Galway
Phong độ
DDWDW Galway United
LWDLL Sligo Rovers F.C.
  1. 34' 0-1 L. Pearce · W. Fitzgerald
  2. 36' G. McElroy
  3. HT0-1
  4. 46' J. Esua C. Horgan
  5. 46' R. Donelon B. Burns
  6. 46' C. McCormack V. Borden
  7. 58' J. Keohane · P. Hickey 1-1
  8. 61' 1-2 S. Power · R. Hutchinson
  9. 62' E. Chapman C. Malley
  10. 63' O. Elding L. Pearce
  11. 69' S. Walsh F. Lomboto
  12. 76' J. Mahon O. Denham
  13. 77' C. McCormack
  14. 77' J. Henry-Francis
  15. 78' W. Fitzgerald
  16. 81' K. O'Sullivan E. McCarthy
  17. 83' S. Walsh 2-2
  18. 84' D. Hurley
  19. 89' C. Wiggett G. McElroy
  20. FT2-2

Đội hình

Galway United HLV: J. Caulfield
  1. 1B. Clarke
  2. 21C. Horgan ▼ 46'
  3. 26G. Buckley
  4. 5K. Brouder
  5. 18B. Burns ▼ 46'
  6. 15P. Hickey
  7. 20J. Keohane
  8. 17V. Borden ▼ 46'
  9. 10D. Hurley
  10. 24E. McCarthy ▼ 81'
  11. 19F. Lomboto ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 33J. Esua ▲ 46'
  2. 3R. Donelon ▲ 46'
  3. 22C. McCormack ▲ 46'
  4. 7S. Walsh ▲ 69'
  5. 11K. O'Sullivan ▲ 81'
  6. 29C. Tollett
  7. 2C. O'Keeffe
  8. 4R. Slevin
  9. 16J. Brady
Sligo Rovers F.C. HLV: J. Russell
  1. 1E. McGinty
  2. 2J. Wilson
  3. 3R. Hutchinson
  4. 15O. Denham ▼ 76'
  5. 52G. McElroy ▼ 89'
  6. 25S. Power
  7. 27C. Malley ▼ 62'
  8. 8N. Morahan
  9. 17J. Henry-Francis
  10. 7W. Fitzgerald
  11. 11L. Pearce ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 4E. Chapman ▲ 62'
  2. 47O. Elding ▲ 63'
  3. 21J. Mahon ▲ 76'
  4. 5C. Wiggett ▲ 89'
  5. 39K. McDonagh
  6. 71D. Patton
  7. 30R. Brush
  8. 18S. Radosavljević
  9. 34K. Barlow

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shelbourne F.C.
36 40 - 27 +13 63
2
Shamrock Rovers F.C.
36 50 - 35 +15 61
3
St Patrick's Athl.
36 51 - 37 +14 59
4
Derry City F.C.
36 48 - 31 +17 55
5
Galway United
36 33 - 29 +4 52
6
Sligo Rovers F.C.
36 40 - 51 -11 49
7
Waterford
36 43 - 47 -4 45
8
Bohemians
36 39 - 43 -4 42
9
Drogheda United
36 41 - 58 -17 34
10
Dundalk F.C.
36 23 - 50 -27 26
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu43
52Ghi được55
33Thủng lưới65
1.16Bàn thắng mỗi trận1.28
21Giữ sạch lưới14
12Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu