Bohemians
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Derry City F.C.

Bohemians vs Derry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bohemians 3-4 Derry City F.C. tại Premier Division, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bohemians thắng 3, hòa 2, Derry City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 30
Sân vận động
Dalymount Park, Dublin
Phong độ
LWWWD Bohemians
WWLDW Derry City F.C.
  1. 9' D. James-Taylor11m 1-0
  2. 20' 1-1 M. Duffy
  3. 21' Sadou Diallo
  4. 45' 1-2 A. O'Reilly
  5. HT1-2
  6. 46' C. Byrne A. McDonnell
  7. 56' Carl Winchester
  8. 65' J. Flores · R. Tierney 2-2
  9. 67' 2-3 A. O'Reilly · J. Stott
  10. 68' R. Benson S. Diallo
  11. 69' C. Parsons J. Okedina
  12. 69' K. Buckley A. Meekison
  13. 70' Ronan Boyce
  14. 70' D. James-Taylor 3-3
  15. 74' 3-4 D. Akinyemi · M. Duffy
  16. 77' Robbie Benson
  17. 77' Ronan Boyce
  18. 77' Ronan Boyce
  19. 82' C. Whelan R. Cornwall
  20. 82' M. Connolly C. Winchester
  21. 88' C. Dummigan D. Idehen
  22. FT3-4

Đội hình

Bohemians Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alan Reynolds
  1. 30K. Chorazka 5.9
  2. 4N. Morahan 6.7
  3. 2J. Okedina ▼ 69' 6.2
  4. 5R. Cornwall ▼ 82' 6.5
  5. 6J. Flores 8.3
  6. 23A. Meekison ▼ 69' 6.3
  7. 17A. McDonnell ▼ 46' 6.3
  8. 8D. Rooney 6.7
  9. 26R. Tierney 7.6
  10. 15J. Clarke 6.9
  11. 18D. James-Taylor ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 1J. Talbot
  2. 7C. Parsons ▲ 69' 6.3
  3. 9C. Whelan ▲ 82' 6.9
  4. 14R. Ritchie
  5. 16K. Buckley ▲ 69' 7.2
  6. 20L. Kavanagh
  7. 24C. Byrne ▲ 46' 6.3
  8. 32M. Strods
  9. 33C. Conlon
Derry City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Tiernan Lynch
  1. 1B. Maher 8.7
  2. 25D. Idehen ▼ 88' 6.9
  3. 22J. Stott 6.9
  4. 24S. Todd 6.6
  5. 2R. Boyce 6.2
  6. 20C. Winchester ▼ 82' 6.2
  7. 15S. Diallo ▼ 68' 6.7
  8. 19B. Fleming 7.2
  9. 8A. O'Reilly ⚽2 8.2
  10. 10D. Akinyemi 7.9
  11. 7M. Duffy 8.9

Dự bị 9

  1. 26A. Doherty
  2. 11G. Whyte
  3. 3S. Ferguson
  4. 13R. Benson ▲ 68' 6.3
  5. 21D. Mullen
  6. 17A. Frizzell
  7. 16H. Cann
  8. 6M. Connolly ▲ 82' 6.3
  9. 23C. Dummigan ▲ 88' 6.9

Thống kê

009
551
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm15
10Trúng đích7
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
9Phạt góc5
0Việt vị3
15Phạm lỗi13
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
477Chuyền bóng285
384Chuyền chính xác192
81%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 56 - 33 +23 66
2
Derry City F.C.
36 52 - 39 +13 63
3
Shelbourne F.C.
36 48 - 37 +11 59
4
Bohemians
36 48 - 39 +9 54
5
St Patrick's Athl.
36 42 - 32 +10 52
6
Drogheda United
36 38 - 38 0 51
7
Sligo Rovers F.C.
36 42 - 54 -12 41
8
Galway United
36 37 - 44 -7 39
9
Waterford
36 41 - 60 -19 39
10
Cork City
36 33 - 61 -28 24
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
68Ghi được63
42Thủng lưới45
1.66Bàn thắng mỗi trận1.58
16Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu