Derry City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bohemians

Derry City F.C. vs Bohemians

Tỷ số chung cuộc: Derry City F.C. 1-1 Bohemians tại Premier Division, 25 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derry City F.C. thắng 5, hòa 2, Bohemians thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 25
Phong độ
WWLDW Derry City F.C.
LWWWD Bohemians
  1. 45' D. Akinyemi · B. Fleming 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' 1-1 R. Tierney · J. Clarke
  4. 57' A. O'Reilly D. Akinyemi
  5. 67' L. Smith J. Mountney
  6. 69' R. Benson R. Boyce
  7. 69' D. Mullen L. Boyce
  8. 70' Dayle Rooney
  9. 74' C. Parsons A. McDonnell
  10. 74' C. Whelan J. Clarke
  11. 88' Robbie Benson
  12. 90'+2 Connor Parsons
  13. 90' A. Frizzell S. Diallo
  14. FT1-1

Đội hình

Derry City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Tiernan Lynch
  1. 1B. Maher 6.3
  2. 25A. Bannon 7.2
  3. 6M. Connolly 6.9
  4. 24S. Todd 6.7
  5. 2R. Boyce ▼ 69' 6.6
  6. 15S. Diallo ▼ 90' 7.3
  7. 20C. Winchester 7.2
  8. 7M. Duffy 7.5
  9. 19B. Fleming 7.3
  10. 10D. Akinyemi ▼ 57' 7.9
  11. 27L. Boyce ▼ 69' 7.0

Dự bị 9

  1. 26A. Doherty
  2. 4C. Harkin
  3. 13R. Benson ▲ 69' 6.6
  4. 16H. Cann
  5. 17A. Frizzell ▲ 90'
  6. 8A. O'Reilly ▲ 57' 6.6
  7. 14B. Doherty
  8. 21D. Mullen ▲ 69' 7.2
  9. 3S. Ferguson
Bohemians Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Alan Reynolds
  1. 30K. Chorazka 8.0
  2. 22J. Mountney ▼ 67' 6.9
  3. 20L. Kavanagh 6.9
  4. 6J. Flores 6.9
  5. 24C. Byrne 6.7
  6. 4N. Morahan 6.6
  7. 10D. Devoy 6.6
  8. 17A. McDonnell ▼ 74' 6.5
  9. 8D. Rooney 5.9
  10. 15J. Clarke ▼ 74' 6.9
  11. 26R. Tierney 7.2

Dự bị 9

  1. 1J. Talbot
  2. 2L. Smith ▲ 67' 6.9
  3. 5R. Cornwall
  4. 7C. Parsons ▲ 74' 6.9
  5. 9C. Whelan ▲ 74' 6.5
  6. 16K. Buckley
  7. 19R. Brennan
  8. 31D. Osagie
  9. 32M. Strods

Thống kê

012
520
50%Kiểm soát bóng50%
21Dứt điểm6
9Trúng đích2
9Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
2Phạt góc5
0Việt vị4
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
408Chuyền bóng406
281Chuyền chính xác281
69%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 56 - 33 +23 66
2
Derry City F.C.
36 52 - 39 +13 63
3
Shelbourne F.C.
36 48 - 37 +11 59
4
Bohemians
36 48 - 39 +9 54
5
St Patrick's Athl.
36 42 - 32 +10 52
6
Drogheda United
36 38 - 38 0 51
7
Sligo Rovers F.C.
36 42 - 54 -12 41
8
Galway United
36 37 - 44 -7 39
9
Waterford
36 41 - 60 -19 39
10
Cork City
36 33 - 61 -28 24
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
63Ghi được68
45Thủng lưới42
1.58Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu