Waterford vs Sligo Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Waterford 1-2 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterford thắng 4, hòa 1, Sligo Rovers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 28
- Phong độ
- WWDWW Waterford
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- 26' Grant Horton
- 37' C. Noonan · S. Glenfield 1-0
- HT1-0
- 48' Jordan Rossiter
- 68' ▲ W. Waweru ▼ R. O'Kane
- 72' ▲ R. McDonald ▼ S. Glenfield
- 72' ▲ T. Lonergan ▼ M. Faal
- 73' 1-1 J. Hakiki
- 77' ▲ D. McMenamy ▼ J. Olayinka
- 78' ▲ C. Harkin ▼ E. Agbaje
- 86' ▲ K. Radkowski ▼ P. Amond
- 87' 1-2 O. Elding · C. Harkin
- 89' ▲ R. Manning ▼ J. Hakiki
- 90'+2 Owen Elding
- FT1-2
Đội hình
- 1S. McMullan 6.7
- 5G. Horton 6.5
- 4A. Boyle 6.6
- 22R. Mansfield 6.5
- 3R. Burke 7.5
- 20C. Noonan ⚽ 7.6
- 19S. Glenfield ⇢ ▼ 72' 7.7
- 24J. Rossiter 7.2
- 8J. Olayinka ▼ 77' 6.6
- 7M. Faal ▼ 72' 6.9
- 9P. Amond ▼ 86' 7.2
Dự bị 9
- 31B. Wade
- 6R. McDonald ▲ 72' 6.7
- 16K. White
- 17K. Radkowski ▲ 86' 6.3
- 18T. Lonergan ▲ 72' 6.5
- 21J. Miles
- 27D. McMenamy ▲ 77' 6.5
- 47S. Keane
- 99T. Coyle
- 29S. Sargeant 6.9
- 2E. Agbaje ▼ 78' 6.9
- 15O. Denham 6.9
- 5P. McClean 7.0
- 3S. Stewart 6.9
- 16J. McManus 7.2
- 4S. Quirk 6.9
- 28R. O'Kane ▼ 68' 6.6
- 8J. Hakiki ⚽ ▼ 89' 7.6
- 7W. Fitzgerald 7.3
- 47O. Elding ⚽ 8.2
Dự bị 9
- 31C. Walsh
- 6M. Wolfe
- 21J. Mahon
- 52G. McElroy
- 71D. Patton
- 9W. Waweru ▲ 68' 6.3
- 10C. Harkin ▲ 78' 7.2
- 12R. Manning ▲ 89'
- 11C. Kavanagh
Thống kê
02⚑7
⚑810
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm18
2Trúng đích7
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn5
7Phạt góc8
1Việt vị4
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
386Chuyền bóng494
280Chuyền chính xác379
73%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 56 - 33 | +23 | 66 | |
| 2 | 36 | 52 - 39 | +13 | 63 | |
| 3 | 36 | 48 - 37 | +11 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 39 | +9 | 54 | |
| 5 | 36 | 42 - 32 | +10 | 52 | |
| 6 | 36 | 38 - 38 | 0 | 51 | |
| 7 | 36 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 8 | 36 | 37 - 44 | -7 | 39 | |
| 9 | 36 | 41 - 60 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 33 - 61 | -28 | 24 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
58Ghi được65
80Thủng lưới71
1.29Bàn thắng mỗi trận1.44
5Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai33