Sligo Rovers F.C. vs Waterford
Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 0-1 Waterford tại Premier Division, 3 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 5, hòa 1, Waterford thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 13
- Sân vận động
- The Showgrounds, Sligo
- Phong độ
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- WWDWW Waterford
- -5' Kyle McDonagh
- HT0-0
- 46' 0-1 C. Pattisson
- 51' Rein Smit
- 56' Dean McMenamy
- 71' ▲ F. Hartmann ▼ S. Radosavljević
- 71' ▲ O. Elding ▼ E. Chapman
- 72' ▲ M. Asamoah ▼ C. Pattisson
- 75' ▲ N. O'Keeffe ▼ D. McMenamy
- 85' ▲ C. Evans ▼ B. McCormack
- 89' Rowan McDonald
- 90'+1 John Ross Wilson
- FT0-1
Đội hình
- 1E. McGinty 7.2
- 2J. Wilson 6.6
- 5C. Wiggett 6.7
- 15O. Denham 6.6
- 4E. Chapman ▼ 71' 6.7
- 3R. Hutchinson 6.6
- 27C. Malley 7.2
- 8N. Morahan 7.2
- 10R. Smit 6.3
- 18S. Radosavljević ▼ 71' 6.3
- 22M. Mata 6.9
Dự bị 9
- 11F. Hartmann ▲ 71' 7.6
- 47O. Elding ▲ 71' 6.5
- 30R. Brush
- 46C. Reynolds
- 71D. Patton
- 57A. Gabbidon
- 50D. Jonathan
- 39K. McDonagh
- 42S. Malone
- 31S. Sargeant 7.2
- 2D. Power 7.6
- 5G. Horton 7.9
- 17K. Radkowski 7.0
- 15D. Leahy 6.9
- 27D. McMenamy ▼ 75' 6.9
- 6R. McDonald 7.2
- 21C. Pattisson ⚽ ▼ 72' 7.0
- 7B. McCormack ▼ 85' 6.6
- 10C. Parsons 7.3
- 9P. Amond 6.7
Dự bị 9
- 11M. Asamoah ▲ 72' 6.3
- 4N. O'Keeffe ▲ 75' 6.5
- 14C. Evans ▲ 85' 6.3
- 18R. McCourt
- 36J. Forde
- 22G. Arubi
- 3R. Burke
- 1M. Connor
- 26A. Queally
Thống kê
03⚑4
⚑620
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm11
3Trúng đích5
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị0
17Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
326Chuyền bóng249
214Chuyền chính xác127
66%Chính xác chuyền51%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu39
55Ghi được50
65Thủng lưới53
1.28Bàn thắng mỗi trận1.28
14Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai25