Bohemians vs Waterford
Tỷ số chung cuộc: Bohemians 1-2 Waterford tại Premier Division, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Bohemians thắng 2, hòa 1, Waterford thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 13
- Sân vận động
- Dalymount Park, Dublin
- Phong độ
- LWWWD Bohemians
- WWDWW Waterford
- 29' James Clarke
- 45' 0-1 J. Olayinka · T. Lonergan
- HT0-1
- 48' Kyle White
- 49' J. Clarke 1-1
- 52' Dayle Rooney
- 58' 1-2 T. Lonergan
- 61' Grant Horton
- 67' ▲ J. McManus ▼ J. Clarke
- 67' ▲ R. Brennan ▼ K. Buckley
- 74' ▲ L. Mousset ▼ R. Cornwall
- 74' ▲ D. McMenamy ▼ S. Glenfield
- 77' Kacper Radkowski
- 90' Rhys Brennan
- 90'+1 ▲ M. Pouwels ▼ T. Lonergan
- 90'+6 ▲ J. Dempsey ▼ K. White
- FT1-2
Đội hình
- 30K. Chorazka 6.7
- 4N. Morahan 7.2
- 5R. Cornwall ▼ 74' 6.5
- 29S. Grehan 7.2
- 6J. Flores 6.9
- 26R. Tierney 6.7
- 10D. Devoy 7.2
- 16K. Buckley ▼ 67' 6.6
- 8D. Rooney 7.6
- 15J. Clarke ⚽ ▼ 67' 7.3
- 9C. Whelan 6.9
Dự bị 9
- 1J. Talbot
- 11L. Mousset ▲ 74' 6.3
- 14J. McManus ▲ 67' 6.6
- 17A. McDonnell
- 19R. Brennan ▲ 67' 7.6
- 22J. Mountney
- 23A. Meekison
- 31D. Osagie
- 32M. Strods
- 1S. McMullan 6.9
- 5G. Horton 6.9
- 17K. Radkowski 7.2
- 15D. Leahy 7.3
- 3R. Burke 6.9
- 19S. Glenfield ▼ 74' 6.6
- 8J. Olayinka ⚽ 7.3
- 16K. White ▼ 90' 6.3
- 20C. Noonan 6.2
- 18T. Lonergan ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.0
- 9P. Amond 6.7
Dự bị 9
- 31B. Wade
- 2N. Bakboord
- 7B. McCormack
- 11M. Pouwels ▲ 90'
- 14J. Dempsey ▲ 90'
- 27D. McMenamy ▲ 74' 6.7
- 29Z. O'Sullivan
- 47S. Keane
- 55B. Keohan
Thống kê
03⚑10
⚑230
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm5
3Trúng đích2
14Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
10Phạt góc2
2Việt vị0
6Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
476Chuyền bóng281
371Chuyền chính xác167
78%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 56 - 33 | +23 | 66 | |
| 2 | 36 | 52 - 39 | +13 | 63 | |
| 3 | 36 | 48 - 37 | +11 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 39 | +9 | 54 | |
| 5 | 36 | 42 - 32 | +10 | 52 | |
| 6 | 36 | 38 - 38 | 0 | 51 | |
| 7 | 36 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 8 | 36 | 37 - 44 | -7 | 39 | |
| 9 | 36 | 41 - 60 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 33 - 61 | -28 | 24 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu45
68Ghi được58
42Thủng lưới80
1.66Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai28