Bohemians vs Waterford
Tỷ số chung cuộc: Bohemians 0-1 Waterford tại Premier Division, 5 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bohemians thắng 2, hòa 1, Waterford thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 9
- Sân vận động
- Dalymount Park, Dublin
- Phong độ
- LWWWD Bohemians
- WWDWW Waterford
- 30' James Clarke
- 31' 0-1 P. Amond
- HT0-1
- 54' Darragh Leahy
- 64' ▲ D. McDaid ▼ D. Rooney
- 64' ▲ C. Byrne ▼ J. McManus
- 69' ▲ N. O'Keeffe ▼ R. McDonald
- 75' Niall O'Keeffe
- 76' ▲ S. Reinkort ▼ J. Akintunde
- 76' ▲ B. McManus ▼ A. McDonnell
- 80' ▲ M. Miller ▼ L. Matheson
- 83' ▲ K. Radkowski ▼ M. Asamoah
- 84' ▲ R. Burke ▼ R. McCourt
- 89' Jordan Flores
- 90'+4 Paddy Kirk
- FT0-1
Đội hình
- 30K. Chorążka 6.9
- 41L. Matheson ▼ 80' 6.6
- 38J. Mills 6.6
- 6J. Flores 7.3
- 3P. Kirk 6.9
- 14J. McManus ▼ 64' 7.0
- 17A. McDonnell ▼ 76' 7.5
- 8D. Rooney ▼ 64' 6.9
- 15J. Clarke 7.0
- 10D. Connolly 6.9
- 11J. Akintunde ▼ 76' 6.6
Dự bị 9
- 7D. McDaid ▲ 64' 6.7
- 24C. Byrne ▲ 64' 6.3
- 20S. Reinkort ▲ 76' 6.6
- 18B. McManus ▲ 76' 6.7
- 19M. Miller ▲ 80' 6.3
- 1J. Talbot
- 4A. Keita
- 12D. Grant
- 2B. Kukułowicz
- 31S. Sargeant 7.7
- 2D. Power 7.7
- 5G. Horton 7.5
- 15D. Leahy 6.9
- 18R. McCourt ▼ 84' 6.9
- 6R. McDonald ▼ 69' 6.7
- 19H. Macadam 6.6
- 11M. Asamoah ▼ 83' 6.7
- 7B. McCormack 6.9
- 10C. Parsons 6.2
- 9P. Amond ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 4N. O'Keeffe ▲ 69' 6.3
- 17K. Radkowski ▲ 83' 6.3
- 3R. Burke ▲ 84' 6.7
- 77K. Skwierczyński
- 21C. Pattisson
- 1M. Connor
- 27D. McMenamy
- 14C. Evans
- 36J. Forde
Thống kê
03⚑8
⚑220
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm6
4Trúng đích3
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
8Phạt góc2
4Việt vị0
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
419Chuyền bóng277
311Chuyền chính xác169
74%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu39
49Ghi được50
50Thủng lưới53
1.14Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai25