Derry City F.C. vs Sligo Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derry City F.C. 1-1 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 14 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derry City F.C. thắng 5, hòa 3, Sligo Rovers F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 33
- Sân vận động
- The Ryan McBride Brandywell Stadium, Derry (Londonderry)
- Phong độ
- WWLDW Derry City F.C.
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- 29' Oliver Denham
- 34' 0-1 C. Malley · J. Henry-Francis
- 37' ▲ D. Mullen ▼ P. Hoban
- HT0-1
- 46' ▲ P. McEleney ▼ A. OReilly
- 46' ▲ C. Whelan ▼ A. Wisdom
- 46' ▲ J. Davenport ▼ W. Patching
- 53' R. Hutchinsonphản lưới 1-1
- 62' Luke Pearce
- 73' ▲ O. Elding ▼ E. Chapman
- 75' Luke Pearce
- 75' Luke Pearce
- 80' Mark Connolly
- 85' ▲ S. Robertson ▼ S. Diallo
- 90'+1 Michael Duffy
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Maher 6.2
- 2R. Boyce 6.9
- 6M. Connolly 7.3
- 20A. Wisdom ▼ 46' 6.7
- 3C. Coll 6.9
- 15S. Diallo ▼ 85' 7.2
- 28A. O'Reilly 6.3
- 12P. McMullan 6.9
- 8W. Patching ▼ 46' 6.6
- 7M. Duffy 7.3
- 9P. Hoban ▼ 37' 6.6
Dự bị 9
- 21D. Mullen ▲ 37' 7.0
- 10P. McEleney ▲ 46' 7.0
- 11C. Whelan ▲ 46' 6.3
- 19J. Davenport ▲ 46' 6.9
- 29S. Robertson ▲ 85' 6.3
- 39C. Barr
- 25D. Idehen
- 16S. McEleney
- 26T. Ryan
- 1E. McGinty 7.2
- 2J. Wilson 6.7
- 15O. Denham 7.5
- 8N. Morahan 7.2
- 3R. Hutchinson 6.9
- 27C. Malley ⚽ 7.9
- 17J. Henry-Francis ⇢ 8.2
- 7W. Fitzgerald 6.9
- 4E. Chapman ▼ 73' 6.9
- 25S. Power 7.3
- 11L. Pearce 6.2
Dự bị 9
- 47O. Elding ▲ 73' 6.3
- 63K. Muldoon
- 34K. Barlow
- 42C. Mooney
- 18S. Radosavljević
- 5C. Wiggett
- 52G. McElroy
- 67S. Malone
- 30R. Brush
Thống kê
02⚑10
⚑531
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm16
4Trúng đích1
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn7
10Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
397Chuyền bóng363
302Chuyền chính xác261
76%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu43
75Ghi được55
43Thủng lưới65
1.53Bàn thắng mỗi trận1.28
21Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai21