Derry City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Shelbourne F.C.

Derry City F.C. vs Shelbourne F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derry City F.C. 1-1 Shelbourne F.C. tại Premier Division, 6 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derry City F.C. thắng 3, hòa 5, Shelbourne F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 14
Sân vận động
The Ryan McBride Brandywell Stadium, Londonderry
Phong độ
WWLDW Derry City F.C.
LLDDD Shelbourne F.C.
  1. 24' Paul McMullan
  2. 32' William Patching
  3. HT0-0
  4. 46' M. Smith J. Martin
  5. 56' P. McMullan 1-0
  6. 63' Adam O'Reilly
  7. 68' T. Wilson K. Ledwidge
  8. 68' S. Boyd J. OSullivan
  9. 75' Daniel Kelly
  10. 79' S. Farrell S. Gannon
  11. 81' S. Diallo D. Kelly
  12. 85' D. Williams M. Coyle
  13. 88' Ronan Boyce
  14. 89' 1-1 S. Boyd · W. Jarvis
  15. 90'+3 D. Mullen W. Patching
  16. FT1-1

Đội hình

Derry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Higgins
  1. 1B. Maher
  2. 2R. Boyce
  3. 6M. Connolly
  4. 17C. McJannet
  5. 3C. Coll
  6. 28A. O'Reilly
  7. 8W. Patching▼ 90'
  8. 27D. Kelly▼ 81'
  9. 12P. McMullan
  10. 14B. Doherty
  11. 9P. Hoban

Dự bị 9

  1. 15S. Diallo▲ 81'
  2. 21D. Mullen▲ 90'
  3. 39C. Barr
  4. 26T. Ryan
  5. 32S. Patton
  6. 4C. Harkin
  7. 16S. McEleney
  8. 31T. McGinty
  9. 24S. Todd
Shelbourne F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Duff
  1. 1C. Kearns
  2. 2S. Gannon▼ 79'
  3. 21G. Molloy
  4. 29P. Barrett
  5. 4K. Ledwidge▼ 68'
  6. 16J. O'Sullivan
  7. 6J. Lunney
  8. 8M. Coyle▼ 85'
  9. 10J. Martin▼ 46'
  10. 67L. Burt
  11. 36W. Jarvis

Dự bị 9

  1. 11M. Smith▲ 46'
  2. 3T. Wilson▲ 68'
  3. 9S. Boyd▲ 68'
  4. 17S. Farrell▲ 79'
  5. 22D. Williams▲ 85'
  6. 20K. Ward
  7. 24L. Temple
  8. 27E. Caffrey
  9. 19L. Healy

Thống kê

053
300
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm10
3Trúng đích1
4Chệch đích7
6Bị chặn2
3Phạt góc3
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
5Thẻ vàng0
0Cứu thua2
381Chuyền bóng597
82%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shelbourne F.C.
36 40 - 27 +13 63
2
Shamrock Rovers F.C.
36 50 - 35 +15 61
3
St Patrick's Athl.
36 51 - 37 +14 59
4
Derry City F.C.
36 48 - 31 +17 55
5
Galway United
36 33 - 29 +4 52
6
Sligo Rovers F.C.
36 40 - 51 -11 49
7
Waterford
36 43 - 47 -4 45
8
Bohemians
36 39 - 43 -4 42
9
Drogheda United
36 41 - 58 -17 34
10
Dundalk F.C.
36 23 - 50 -27 26
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
75Ghi được54
43Thủng lưới37
1.53Bàn thắng mỗi trận1.15
21Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn15
48Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu