Một bàn thắng đổi bằng bao nhiêu thẻ?
Số thẻ được rút cho mỗi bàn thắng ghi được, một con số cho biết một giải bào mòn đến mức nào.
Conference Premier (Anh) bào mòn nhất: 0 thẻ cho mỗi bàn thắng ghi được.
| Giải đấu | Thẻ mỗi bàn thắng | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Conference Premier Anh | 0 | 1.585 |
| 2. League One Anh | 0 | 1.495 |
| 3. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 0 | 1.470 |
| 4. Championship Anh | 0 | 1.432 |
| 5. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 0 | 1.066 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 0 | 1.050 |
| 7. Serie A Brazil | 0 | 1.017 |
| 8. Eredivisie Hà Lan | 0 | 1.014 |
| 9. Torneo Federal A Argentina | 0 | 981 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 0 | 972 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 0 | 956 |
| 12. 3. Liga Đức | 0 | 956 |
| 13. Championnat National Pháp | 0 | 942 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 0 | 893 |
| 15. Primera B Metropolitana Argentina | 0 | 883 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 0 | 875 |
| 17. Ligue 2 Pháp | 0 | 872 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 860 |
| 19. 2. Bundesliga Đức | 0 | 855 |
| 20. Primera Nacional Argentina | 0 | 834 |
| 21. Erovnuli Liga 2 Georgia | 0 | 804 |
| 22. Persha Liga Ukraina | 0 | 792 |
| 23. Liga Nacional Guatemala | 0 | 745 |
| 24. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 745 |
| 25. Primera División Venezuela | 0 | 734 |
| 26. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 698 |
| 27. Esiliiga A Estonia | 0 | 686 |
| 28. NB I Hungary | 0 | 647 |
| 29. Regionalliga - Ost Áo | 0 | 639 |
| 30. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 0 | 634 |
| 31. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 0 | 615 |
| 32. Meistriliiga Estonia | 0 | 615 |
| 33. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 0 | 611 |
| 34. Regionalliga - West Áo | 0 | 610 |
| 35. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 0 | 601 |
| 36. 1st Division Albania | 0 | 579 |
| 37. NB II Hungary | 0 | 570 |
| 38. UEFA Champions League Quốc tế | 0 | 568 |
| 39. National 2 - Group A Pháp | 0 | 568 |
| 40. Ligue 1 Algeria | 0 | 565 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Cả hai đều được đếm từ sự kiện của cùng những trận đấu, nên một giải chỉ xuất hiện khi dữ liệu có thẻ.