Trọng tài rút thẻ sớm nhất ở đâu?
Tỷ lệ toàn bộ số thẻ được rút trong mười lăm phút đầu.
Giải vô địch bóng đá châu Âu (Quốc tế) rút thẻ sớm nhất: 6,4% số thẻ đến trong mười lăm phút đầu.
| Giải đấu | Trong 15 phút đầu | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá châu Âu Quốc tế | 6,4% | 1.337 |
| 2. K League 1 Hàn Quốc | 6,3% | 6.274 |
| 3. Copa Sudamericana Quốc tế | 6,2% | 5.951 |
| 4. UEFA Nations League Quốc tế | 6,2% | 3.265 |
| 5. DFB Pokal Đức | 6,1% | 2.357 |
| 6. Super Liga Serbia | 6,1% | 9.200 |
| 7. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 6% | 12.147 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 6% | 10.169 |
| 9. Coupe de France Pháp | 5,9% | 2.054 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 5,9% | 15.849 |
| 11. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 5,9% | 4.942 |
| 12. Liga MX Mexico | 5,9% | 15.381 |
| 13. J1 League Nhật Bản | 5,8% | 8.434 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 5,8% | 10.710 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 5,8% | 7.606 |
| 16. Serie B Italy | 5,8% | 20.999 |
| 17. Allsvenskan Thụy Điển | 5,7% | 9.461 |
| 18. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 5,7% | 6.588 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 5,7% | 14.515 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 5,7% | 9.627 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức. Ở các giải lớn là 5,3%.