Odisha vs Hyderabad
Tỷ số chung cuộc: Odisha 2-3 Hyderabad tại Indian Super League, 27 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Odisha thắng 6, hòa 1, Hyderabad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Indian Super League · Vòng 15
- Sân vận động
- Tilak Maidan Stadium, Vasco da Gama, Goa
- Trọng tài
- C. Srikrishna
- Phong độ
- WLDWL Odisha
- DLLDL Hyderabad
- 10' Souvik Chakraborty
- 39' Javi Hernández
- 45' J. Mawihmingthanga 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Tavora ▼ S. Chakrabarti
- 51' 1-1 J. Chianese · A. Mishra
- 63' ▲ R. Danu ▼ A. Jadhav
- 63' ▲ M. Yasir ▼ N. Poojary
- 69' ▲ Jonathas ▼ N. Sekar
- 70' 1-2 João Victor · A. Rai
- 71' Liridon Krasniqi
- 73' 1-3 A. Mishra · M. Yasir
- 75' ▲ R. Tlang ▼ I. Vanmalsawma
- 77' ▲ Javi Siverio ▼ B. Ogbeche
- 84' Jonathas · R. Tlang 2-3
- 87' ▲ P. Ramfangzauva ▼ M. Thoiba
- 88' ▲ N. Raj ▼ J. Mawihmingthanga
- 90'+2 Joel Chianese
- FT2-3
Đội hình
- 1A. Singh 6.3
- 3Víctor Mongil 6.9
- 13G. Bora 6.2
- 36S. Panwar 6.2
- 10Javi Hernández 6.3
- 92Liridon Krasniqi 6.2
- 48I. Vanmalsawma ▼ 75' 7.2
- 17J. Mawihmingthanga ⚽ ▼ 88' 6.6
- 11N. Sekar ▼ 69' 6.9
- 24M. Thoiba ▼ 87' 6.3
- 2L. Sailung 6.9
Dự bị 9
- 9Jonathas ⚽ ▲ 69' 7.3
- 18R. Tlang ▲ 75' 6.9
- 8P. Ramfangzauva ▲ 87' 6.6
- 21N. Raj ▲ 88' 6.7
- 30K. Singh
- 27S. Thangmuansang
- 22H. Antonay
- 12A. Tyagi
- 44N. Prabhu
- 25L. Kattimani 6.0
- 5Juanan 6.7
- 29N. Dorjee 6.5
- 44A. Rai ⇢ 7.2
- 31A. Mishra ⚽ ⇢ 8.3
- 8João Victor ⚽ 7.9
- 23S. Chakrabarti ▼ 46' 6.2
- 27N. Poojary ▼ 63' 6.2
- 20B. Ogbeche ▼ 77' 7.3
- 7J. Chianese ⚽ 7.2
- 9A. Jadhav ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 14S. Tavora ▲ 46' 7.0
- 24R. Danu ▲ 63' 6.7
- 10M. Yasir ▲ 63' 6.9
- 99Javi Siverio ▲ 77' 6.5
- 12A. D'Silva
- 88M. Zothanpuia
- 17Seityasen Singh
- 33P. Singh
- 1G. Singh
Thống kê
02⚑0
⚑720
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm19
2Trúng đích7
4Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn1
0Phạt góc7
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua0
401Chuyền bóng379
276Chuyền chính xác267
69%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 42 - 21 | +21 | 43 | |
| 2 | 20 | 43 - 23 | +20 | 38 | |
| 3 | 20 | 37 - 26 | +11 | 37 | |
| 4 | 20 | 34 - 24 | +10 | 34 | |
| 5 | 20 | 36 - 31 | +5 | 31 | |
| 6 | 20 | 32 - 27 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 31 - 43 | -12 | 23 | |
| 8 | 20 | 17 - 35 | -18 | 20 | |
| 9 | 20 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 10 | 20 | 25 - 43 | -18 | 14 | |
| 11 | 20 | 18 - 36 | -18 | 11 |
So sánh
26Trận đấu23
44Ghi được47
51Thủng lưới26
1.69Bàn thắng mỗi trận2.04
5Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai25