Hyderabad vs Odisha
Tỷ số chung cuộc: Hyderabad 1-1 Odisha tại Indian Super League, 19 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hyderabad thắng 3, hòa 1, Odisha thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Indian Super League · Vòng 13
- Trọng tài
- Santhosh Kumar, India
- Phong độ
- DLLDL Hyderabad
- WLDWL Odisha
- 13' H. Narzary · L. Colaco 1-0
- HT1-0
- 51' 1-1 C. Alexander · Diego Maurício
- 53' Mohammad Dhot
- 56' Manuel Onwu
- 56' ▲ R. Alberg ▼ H. Narzary
- 65' ▲ A. Halder ▼ M. Yasir
- 80' ▲ N. Sekar ▼ Manuel Onwu
- 81' Vinit Rai
- 90' Cole Alexander
- 90' ▲ S. Tavora ▼ H. Sharma
- FT1-1
Đội hình
- 25L. Kattimani 6.3
- 16Odei Onaindia 6.9
- 4K. Singh 6.3
- 44A. Rai 6.9
- 31A. Mishra 7.9
- 6Lluis Sastre 7.9
- 19H. Narzary ⚽ ▼ 56' 7.6
- 18H. Sharma ▼ 90' 6.7
- 10M. Yasir ▼ 65' 6.3
- 9Aridane 7.3
- 12L. Colaco ⇢ 7.9
Dự bị 9
- 3R. Alberg ▲ 56' 6.7
- 11A. Halder ▲ 65' 6.5
- 14S. Tavora ▲ 90'
- 29K. Khongsit
- 20Lalawmpuia
- 5A. Khan
- 24R. Danu
- 13L. Jongte
- 36S. Panwar
- 1A. Singh 7.2
- 66R. Pradhan 6.6
- 18J. Tratt 7.5
- 3M. Dhot 6.6
- 13G. Bora 7.0
- 6C. Alexander ⚽ 7.2
- 16V. Rai 7.5
- 17J. Mawihmingthanga 6.5
- 11Diego Maurício ⇢ 7.3
- 24Manuel Onwu ▼ 80' 6.3
- 14D. Lalhlimpuia 6.9
Dự bị 9
- 22N. Sekar ▲ 80' 7.0
- 32G. D'Souza
- 21K. Singh
- 4L. Sailung
- 28L. Singh
- 8P. Ramfangzauva
- 12S. Meher
- 26Kamalpreet Singh
- 10Marcelinho
Thống kê
00⚑6
⚑440
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm13
5Trúng đích5
9Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi19
0Thẻ vàng4
1Cứu thua4
419Chuyền bóng291
324Chuyền chính xác185
77%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 18 | +17 | 40 | |
| 2 | 20 | 28 - 15 | +13 | 40 | |
| 3 | 20 | 31 - 25 | +6 | 33 | |
| 4 | 20 | 31 - 23 | +8 | 31 | |
| 5 | 20 | 27 - 19 | +8 | 29 | |
| 6 | 20 | 21 - 22 | -1 | 27 | |
| 7 | 20 | 26 - 28 | -2 | 22 | |
| 8 | 20 | 17 - 23 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 22 - 33 | -11 | 17 | |
| 10 | 20 | 23 - 36 | -13 | 17 | |
| 11 | 20 | 25 - 44 | -19 | 12 |
So sánh
20Trận đấu22
27Ghi được31
19Thủng lưới49
1.35Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai15