Paks vs Debreceni VSC
Tỷ số chung cuộc: Paks 5-2 Debreceni VSC tại NB I, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paks thắng 4, hòa 3, Debreceni VSC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 32
- Phong độ
- DLWDL Paks
- LDDDW Debreceni VSC
- 3' Milán Szekszárdi
- 5' K. Horvath11m 1-0
- 7' 1-1 A. Lang
- 18' Milán Szekszárdi
- 23' János Hahn
- 25' D. Bode · J. Windecker 2-1
- 42' Dániel Böde
- 44' 2-2 A. Guerrero · D. Patai
- HT2-2
- 46' ▲ M. Zeke ▼ Z. Bevardi
- 47' Kevin Horváth
- 55' Josua Mejías
- 60' Ádám Lang
- 65' J. Windecker · K. Papp 3-2
- 66' ▲ M. Szecsi ▼ D. Patai
- 67' ▲ A. Szendrei ▼ J. Hahn
- 70' E. Silye · A. Szendrei 4-2
- 75' ▲ G. Tercza ▼ A. Guerrero
- 76' ▲ F. Manzanara ▼ B. Dzsudzsak
- 76' ▲ G. Komaromi ▼ A. Lang
- 84' ▲ M. Kohut ▼ S. Szuhodovszki
- 85' ▲ C. Mate ▼ K. Horvath
- 85' ▲ M. Adam ▼ D. Bode
- 89' Fran Manzanara
- 90'+4 Máté Kohut
- 90'+1 ▲ G. Gyurkits ▼ J. Windecker
- 90' M. Zeke · K. Papp 5-2
- FT5-2
Đội hình
- 1A. Kovacsik
- 11Z. Bevardi▼ 46'
- 26M. Szekszardi
- 12G. Vas
- 5B. Vecsei
- 14E. Silye
- 22J. Windecker▼ 90'
- 21K. Papp
- 19K. Horvath▼ 85'
- 13D. Bode▼ 85'
- 9J. Hahn▼ 67'
Dự bị 9
- 28M. Gyetvan
- 17K. Hinora
- 29B. Toth
- 15A. Szendrei▲ 67'
- 3A. Alaxai
- 23C. Mate▲ 85'
- 7M. Adam▲ 85'
- 20M. Zeke▲ 46'
- 18G. Gyurkits▲ 90'
- 12B. Erdelyi
- 29E. Kusnyir
- 4J. Mejias
- 26A. Lang▼ 76'
- 3A. Guerrero▼ 75'
- 5B. Batik
- 8T. Szucs
- 19D. Kocsis
- 10B. Dzsudzsak▼ 76'
- 15D. Patai▼ 66'
- 13S. Szuhodovszki▼ 84'
Dự bị 12
- 1P. Demjen
- 86D. Palfi
- 77M. Szecsi▲ 66'
- 28M. Hofmann
- 16F. Manzanara▲ 76'
- 49V. Kulbachuk
- 23G. Tercza▲ 75'
- 74M. Kohut▲ 84'
- 20A. Youga
- 6V. Camarasa
- 95A. Bermejo
- 11G. Komaromi▲ 76'
Thống kê
04⚑2
⚑340
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm10
6Trúng đích3
2Chệch đích2
3Bị chặn5
2Phạt góc3
4Việt vị1
10Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
1Cứu thua1
267Chuyền bóng443
66%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
51Trận đấu39
110Ghi được57
71Thủng lưới48
2.16Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn21
61Hiệp hai32