Paks vs Debreceni VSC
Tỷ số chung cuộc: Paks 2-0 Debreceni VSC tại NB I, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paks thắng 4, hòa 3, Debreceni VSC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 2
- Sân vận động
- Paksi FC Stadion, Paks
- Phong độ
- DLWDL Paks
- LDDDW Debreceni VSC
- 14' J. Windecker · K. Kovács 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Lenzsér ▼ N. Szélpál
- 52' Ákos Kinyik
- 60' Dušan Lagator
- 61' N. Könyves · Z. Haraszti 2-0
- 63' ▲ D. Böde ▼ N. Könyves
- 63' ▲ J. Hahn ▼ Z. Haraszti
- 67' ▲ M. Szécsi ▼ Z. Bévárdi
- 67' ▲ Á. Bódi ▼ B. Dominguès
- 67' ▲ H. Ojediran ▼ J. Varga
- 68' Donát Bárány
- 69' Kristóf Papp
- 74' ▲ A. Osváth ▼ E. Silye
- 82' ▲ K. Horváth ▼ S. Mezei
- 87' ▲ A. Majdevac ▼ D. Bárány
- 89' ▲ N. Baranyai ▼ J. Ferenczi
- FT2-0
Đội hình
- 1P. Szappanos
- 30J. Szabó
- 2Á. Kinyik
- 3N. Szélpál▼ 46'
- 20K. Kovács
- 26S. Mezei▼ 82'
- 21K. Papp
- 22J. Windecker
- 14E. Silye▼ 74'
- 15N. Könyves▼ 63'
- 10Z. Haraszti▼ 63'
Dự bị 12
- 24B. Lenzsér▲ 46'
- 13D. Böde▲ 63'
- 9J. Hahn▲ 63'
- 11A. Osváth▲ 74'
- 19K. Horváth▲ 82'
- 25B. Simon
- 77Z. Gévay
- 7A. Skribek
- 5A. Temesvári
- 28D. Földi
- 6J. Hegedűs
- 23P. Beke
- 1M. Milošević
- 29E. Kusnyír
- 21O. Romanchuk
- 94D. Lagator
- 11J. Ferenczi▼ 89'
- 20S. Lončar
- 33J. Varga▼ 67'
- 31Z. Bévárdi▼ 67'
- 10B. Dzsudzsák
- 99B. Dominguès▼ 67'
- 17D. Bárány▼ 87'
Dự bị 9
- 77M. Szécsi▲ 67'
- 27Á. Bódi▲ 67'
- 18H. Ojediran▲ 67'
- 55A. Majdevac▲ 87'
- 25N. Baranyai▲ 89'
- 87M. Engedi
- 8M. Tuboly
- 89A. Kyziridis
- 22B. Vajda
Thống kê
02⚑4
⚑720
4Phạt góc7
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 30 | +50 | 74 | |
| 2 | 33 | 51 - 42 | +9 | 58 | |
| 3 | 33 | 60 - 35 | +25 | 55 | |
| 4 | 33 | 55 - 40 | +15 | 54 | |
| 5 | 33 | 49 - 48 | +1 | 48 | |
| 6 | 33 | 45 - 45 | 0 | 45 | |
| 7 | 33 | 50 - 56 | -6 | 45 | |
| 8 | 33 | 43 - 62 | -19 | 44 | |
| 9 | 33 | 54 - 60 | -6 | 43 | |
| 10 | 33 | 45 - 67 | -22 | 37 | |
| 11 | 33 | 40 - 55 | -15 | 31 | |
| 12 | 33 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga
So sánh
51Trận đấu50
97Ghi được65
74Thủng lưới70
1.9Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai41