Debreceni VSC vs Győri ETO FC
Tỷ số chung cuộc: Debreceni VSC 1-1 Győri ETO FC tại NB I, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Debreceni VSC thắng 4, hòa 6, Győri ETO FC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 31
- Sân vận động
- Nagyerdei Stadion, Debrecen
- Phong độ
- DDDWW Debreceni VSC
- WDLWW Győri ETO FC
- 35' Željko Gavrić
- 39' 0-1 M. Vitalis · S. Schon
- 44' Josua Mejías
- HT0-1
- 63' ▲ S. Vladoiu ▼ S. Schon
- 72' ▲ F. Manzanara ▼ B. Dzsudzsak
- 72' ▲ G. Komaromi ▼ D. Kocsis
- 73' F. Cibla · E. Kusnyir 1-1
- 78' Ștefan Vlădoiu
- 82' Đorđe Gordić
- 83' ▲ S. Miangue ▼ R. Toth
- 83' ▲ K. Banati ▼ C. Bumba
- 88' Adrián Guerrero
- 89' ▲ G. Tercza ▼ A. Guerrero
- 89' ▲ V. Camarasa ▼ D. Gordic
- 89' ▲ D. Patai ▼ F. Cibla
- 89' ▲ O. Pyshchur ▼ N. Benbouali
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Demjen 6.6
- 29E. Kusnyir ⇢ 7.2
- 4J. Mejias 6.7
- 26A. Lang 7.3
- 3A. Guerrero ▼ 89' 6.3
- 19D. Kocsis ▼ 72' 6.9
- 14D. Gordic ▼ 89' 6.3
- 8T. Szucs 7.5
- 99F. Cibla ⚽ ▼ 89' 7.7
- 10B. Dzsudzsak ▼ 72' 6.9
- 13S. Szuhodovszki 6.9
Dự bị 12
- 12B. Erdelyi
- 77M. Szecsi
- 28M. Hofmann
- 16F. Manzanara ▲ 72' 6.9
- 49V. Kulbachuk
- 23G. Tercza ▲ 89'
- 74M. Kohut
- 20A. Youga
- 6V. Camarasa ▲ 89'
- 95A. Bermejo
- 11G. Komaromi ▲ 72' 6.7
- 15D. Patai ▲ 89'
- 99S. Petras 6.3
- 20B. Biro 6.9
- 21M. Csinger 7.3
- 24M. Krpic 7.2
- 23D. Stefulj 6.9
- 6R. Toth ▼ 83' 6.6
- 27M. Vitalis ⚽ 7.9
- 17S. Schon ⇢ ▼ 63' 6.6
- 80Z. Gavric 6.5
- 10C. Bumba ▼ 83' 6.5
- 7N. Benbouali ▼ 89' 6.0
Dự bị 10
- 16B. Megyeri
- 2S. Vladoiu ▲ 63' 6.2
- 76J. Zivkovic
- 47A. Decsy
- 25D. Boldor
- 18S. Miangue ▲ 83' 6.6
- 19O. Pyshchur ▲ 89'
- 96M. Huszar
- 14M. Szep
- 90K. Banati ▲ 83' 6.6
Thống kê
03⚑4
⚑420
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm9
5Trúng đích2
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
4Phạt góc4
0Việt vị3
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
458Chuyền bóng338
384Chuyền chính xác259
84%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
39Trận đấu51
57Ghi được107
48Thủng lưới48
1.46Bàn thắng mỗi trận2.1
11Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai60