Debreceni VSC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Győri ETO FC

Debreceni VSC vs Győri ETO FC

Tỷ số chung cuộc: Debreceni VSC 2-2 Győri ETO FC tại NB I, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Debreceni VSC thắng 4, hòa 6, Győri ETO FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 13
Sân vận động
Nagyerdei Stadion, Debrecen
Phong độ
DDDWW Debreceni VSC
WDLWW Győri ETO FC
  1. 8' B. Dzsudzsak
  2. 9' 0-1 C. Bumba · S. Ouro
  3. 40' D. Boldor
  4. 42' D. Bárány 1-1
  5. HT1-1
  6. 58' R. Toth
  7. 62' Heitor
  8. 64' Victor Braga B. Batik
  9. 67' A. Marku
  10. 68' M. Diarra W. Sahli
  11. 70' S. Ouro
  12. 73' A. Stojković 2-1
  13. 76' M. Szécsi B. Dzsudzsák
  14. 76' P. Anton S. Ouro
  15. 77' M. Škvarka D. Boldor
  16. 77' M. Krivokapić Ž. Gavrić
  17. 86' S. Kaye D. Bárány
  18. 86' B. Vajda S. Szuhodovszki
  19. 89' 2-2 E. Bitri
  20. FT2-2

Đội hình

Debreceni VSC
  1. 16B. Megyeri
  2. 11J. Ferenczi
  3. 5B. Batik ▼ 64'
  4. 27G. Kocsis
  5. 30A. Stojković
  6. 14M. Drešković
  7. 10B. Dzsudzsák ▼ 76'
  8. 99B. Dominguès
  9. 13S. Szuhodovszki ▼ 86'
  10. 17D. Bárány ▼ 86'
  11. 8T. Szűcs

Dự bị 10

  1. 26Victor Braga ▲ 64'
  2. 77M. Szécsi ▲ 76'
  3. 18S. Kaye ▲ 86'
  4. 22B. Vajda ▲ 86'
  5. 21D. Kocsis
  6. 4J. Pëllumbi
  7. 42Y. Silué
  8. 86D. Pálfi
  9. 23Z. Shaghoyan
  10. 76I. Polozhyi
Győri ETO FC HLV: B. Borbely
  1. 99S. Petráš
  2. 25D. Boldor ▼ 77'
  3. 33E. Bitri
  4. 13Fábio Vianna
  5. 22A. Marku
  6. 3Heitor
  7. 10C. Bumba
  8. 77W. Sahli ▼ 68'
  9. 44S. Ouro ▼ 76'
  10. 6R. Tóth
  11. 80Ž. Gavrić ▼ 77'

Dự bị 10

  1. 7M. Diarra ▲ 68'
  2. 5P. Anton ▲ 76'
  3. 92M. Škvarka ▲ 77'
  4. 9M. Krivokapić ▲ 77'
  5. 90K. Bánáti
  6. 4L. Vera
  7. 26E. Gyurákovics
  8. 47Á. Décsy
  9. 12B. Ruisz
  10. 42D. Koncz

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ferencvárosi TC
33 64 - 31 +33 69
2
Puskás Akadémia FC
33 58 - 38 +20 66
3
Paks
33 65 - 47 +18 57
4
Győri ETO FC
33 49 - 37 +12 53
5
MTK Budapest FC
33 53 - 47 +6 46
6
Diósgyőri VTK
33 43 - 51 -8 44
7
Újpest FC
33 38 - 44 -6 41
8
Nyiregyhaza
33 31 - 52 -21 36
9
Debreceni VSC
33 52 - 59 -7 34
10
Zalaegerszegi TE
33 35 - 42 -7 34
11
Fehérvár FC
33 34 - 52 -18 31
12
Kecskeméti TE
33 31 - 53 -22 25
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu48
73Ghi được83
79Thủng lưới65
1.59Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu