Kisvarda FC vs Fehérvár FC
Tỷ số chung cuộc: Kisvarda FC 1-0 Fehérvár FC tại NB I, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kisvarda FC thắng 3, hòa 2, Fehérvár FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 30
- Sân vận động
- Várkerti Stadion, Kisvárda
- Phong độ
- LDDWW Kisvarda FC
- LLLWL Fehérvár FC
- -5' Lucas Marcolini
- 23' Bernardo Matić
- HT0-0
- 51' Jasmin Mešanović
- 52' Nikola Serafimov
- 53' D. Camaj11m 1-0
- 60' ▲ C. Spandler ▼ M. Karamoko
- 60' ▲ N. Stefanelli ▼ M. Katona
- 73' ▲ B. Cipetić ▼ Raúl Stefan
- 73' ▲ M. Spasić ▼ D. Camaj
- 73' ▲ B. Ötvös ▼ R. Makowski
- 76' Nejc Gradišar
- 79' Attila Fiola
- 82' ▲ M. Pető ▼ B. Bese
- 82' ▲ M. Berki ▼ S. Schön
- 84' ▲ M. Ilievski ▼ J. Mešanović
- 87' ▲ T. Tóth ▼ N. Gradišar
- 90'+3 ▲ M. Osztrovka ▼ J. Navrátil
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Kovács 7.7
- 44Raúl Stefan ▼ 73' 7.0
- 42T. Lippai 7.2
- 3A. Jovičić 7.6
- 18K. Körmendi 6.9
- 8B. Melnyk 7.3
- 4B. Matić 7.5
- 9R. Makowski ▼ 73' 7.2
- 20J. Navrátil ▼ 90' 6.9
- 27J. Mešanović ▼ 84' 7.3
- 7D. Camaj ⚽ ▼ 73' 7.7
Dự bị 11
- 14B. Cipetić ▲ 73' 6.9
- 97M. Spasić ▲ 73' 7.5
- 6B. Ötvös ▲ 73' 7.2
- 40M. Ilievski ▲ 84' 5.9
- 66M. Osztrovka ▲ 90'
- 5B. Nikolov
- 23I. Széles
- 11Lucas
- 30D. Petković
- 17N. Balogh
- 21A. Filipović
- 22B. Tóth 8.2
- 5A. Fiola 6.9
- 31N. Serafimov 6.5
- 44B. Gergényi 7.3
- 33B. Bese ▼ 82' 6.3
- 20T. Christensen 6.9
- 18D. Sigér 7.2
- 7S. Schön ▼ 82' 6.9
- 70M. Karamoko ▼ 60' 6.3
- 68N. Gradišar ▼ 87' 6.6
- 77M. Katona ▼ 60' 6.7
Dự bị 8
- 4C. Spandler ▲ 60' 6.9
- 15N. Stefanelli ▲ 60' 6.6
- 99M. Pető ▲ 82' 6.3
- 9M. Berki ▲ 82' 6.3
- 71T. Tóth ▲ 87' 6.3
- 65S. Hangya
- 34T. Fodor-Papp
- 75D. Veszelinov
Thống kê
02⚑9
⚑330
45%Kiểm soát bóng55%
21Dứt điểm9
7Trúng đích2
12Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị1
6Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
2Cứu thua6
371Chuyền bóng475
297Chuyền chính xác397
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 30 | +50 | 74 | |
| 2 | 33 | 51 - 42 | +9 | 58 | |
| 3 | 33 | 60 - 35 | +25 | 55 | |
| 4 | 33 | 55 - 40 | +15 | 54 | |
| 5 | 33 | 49 - 48 | +1 | 48 | |
| 6 | 33 | 45 - 45 | 0 | 45 | |
| 7 | 33 | 50 - 56 | -6 | 45 | |
| 8 | 33 | 43 - 62 | -19 | 44 | |
| 9 | 33 | 54 - 60 | -6 | 43 | |
| 10 | 33 | 45 - 67 | -22 | 37 | |
| 11 | 33 | 40 - 55 | -15 | 31 | |
| 12 | 33 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga
So sánh
49Trận đấu42
74Ghi được65
74Thủng lưới53
1.51Bàn thắng mỗi trận1.55
11Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai38