Budapest Honvéd FC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Győri ETO FC

Budapest Honvéd FC vs Győri ETO FC

Tỷ số chung cuộc: Budapest Honvéd FC 2-0 Győri ETO FC tại NB I, 19 tháng 5, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Budapest Honvéd FC thắng 3, hòa 1, Győri ETO FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 28
Phong độ
DLWLW Budapest Honvéd FC
WDLWW Győri ETO FC
  1. HT0-0
  2. 50' G. Kvilitaia A. Dudas
  3. 54' N. Andric M. Nicorec
  4. 56' G. Nagy G. Ikenne
  5. 59' R. Vernes H. Tchami-Ngangoue
  6. 62' R. Kronaveter Z. Kalmár
  7. 62' P. Hidi 1-0
  8. 68' D. Diarra B. Vécsei
  9. 83' D. Lanzafame 2-0
  10. FT2-0

Đội hình

Budapest Honvéd FC
  1. 71S. Kemenes
  2. 25I. Lovric
  3. 36B. Barath
  4. 4A. Ignjatovic
  5. 26P. Hidi
  6. 27H. Tchami-Ngangoue ▼ 59'
  7. 33B. Zivanovic
  8. 30B. Vécsei ▼ 68'
  9. 8G. Ikenne ▼ 56'
  10. 15L. Martínez
  11. 11D. Lanzafame

Dự bị 7

  1. 77G. Nagy ▲ 56'
  2. 7R. Vernes ▲ 59'
  3. 24D. Diarra ▲ 68'
  4. 9G. Délczeg
  5. 13R. Alcibiade
  6. 22S. Diaby
  7. 34N. Szemerédi
Győri ETO FC
  1. 26L. Kamenár
  2. 5M. Had
  3. 28V. Djordjevic
  4. 14L. Pilibaitis
  5. 6T. Kink
  6. 3M. Dinjar
  7. 23T. Tokody
  8. 13Z. Kalmár ▼ 62'
  9. 8A. Dudas ▼ 50'
  10. 20M. Nicorec ▼ 54'
  11. B. Farkas

Dự bị 7

  1. 25G. Kvilitaia ▲ 50'
  2. 19N. Andric ▲ 54'
  3. 9R. Kronaveter ▲ 62'
  4. 4L. Stanisic
  5. 17M. Pátkai
  6. 22M. Svec
  7. 30P. Molnar

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Győri ETO FC
30 57 - 33 +24 64
2
Fehérvár FC
30 52 - 24 +28 54
3
Budapest Honvéd FC
30 50 - 36 +14 52
4
MTK Budapest FC
30 43 - 30 +13 51
5
Ferencvárosi TC
30 51 - 36 +15 49
6
Debreceni VSC
30 47 - 36 +11 46
7
Kecskeméti TE
30 42 - 42 0 44
8
Szombathelyi Haladas
30 36 - 27 +9 44
9
Újpest FC
30 40 - 42 -2 41
10
Diósgyőri VTK
30 31 - 39 -8 38
11
Kaposvar
30 35 - 38 -3 37
12
Pécsi MFC
30 33 - 44 -11 37
13
Paks
30 40 - 38 +2 35
14
Pápa
30 26 - 46 -20 28
15
Siofok
30 31 - 61 -30 25
16
Eger
30 25 - 67 -42 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu39
60Ghi được88
41Thủng lưới41
1.71Bàn thắng mỗi trận2.26
13Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu